
Diễn viên nam · Đạo diễn · Biên kịch
Aaron Abrams
Aaron Abrams đã tham gia 44 phim và 37 phim truyền hình, từ 2003 đến 2026. Trên Nahoko: 20 phim và 26 phim truyền hình. Nổi tiếng nhất với Bác Sĩ Ăn Thịt Người, Săn Lùng Dị Nhận 1 và Ngôi Nhà Để Ngỏ.
- Sinh
- 12 tháng 5 năm 1978 (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Canada
- Còn được biết đến là
- 亞倫·艾布拉姆斯
- Hoạt động
- Diễn viên nam · Đạo diễn · Biên kịch · Nhà sản xuất
- Quốc tịch
- Canada
- Bắt đầu sự nghiệp
- 2003
Nổi tiếng với
Nơi xem
Hoa Kỳ
32 trong số 46 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Tiểu sử bằng tiếng Anh
From Wikipedia, the free encyclopedia. Aaron Abrams (born 12 May 1978) is a Canadian actor, born in Toronto, Ontario, who has worked in both film and television. He was a regular on the television series 'Slings and Arrows' (The Sundance Channel), 'The State Within' (BBC), and 'Runaway' (CW). Abrams is best known for writing and starring in the controversial film Young People Fucking in 2007, for which he won a Canadian Comedy Award in 2009. It is one of the highest grossing Canadian films of all time, staying in Canadian theatres for over 16 weeks.
Nguồn: Wikipedia (CC BY-SA)
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 2003
- Tựa phim trên Nahoko
- 20 phim và 26 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Chính kịch, Kinh dị, Giật gân
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 5,9 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Bác Sĩ Ăn Thịt Người
- Doanh thu phòng vé
- 38,7 triệu USD, dẫn đầu là Amelia (19,6 triệu USD)
Cộng sự thường xuyên
Tác phẩm 46
2025
- Chú Hề Trong Cánh Đồng NgôPhimPhim · vai Dr. Glenn Maybrook

★ 5,6
2024
- Săn Lùng Dị Nhân 2PhimPhim · vai Detective Davis
★ 5,8 - Law & Order Toronto: Criminal IntentPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Bill Diamond · 1 tập

★ 7,3 - Thế Giới Ảo MaPhimPhim · vai Hunter

★ 5,0
2023
- The Watchful EyePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Otis Winthrope I · 1 tậpThuê/Mua★ 6,3
2022
- Quantum LeapPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Sgt. Ronny Abrams · 1 tậpThuê/Mua★ 6,3
2021
- NCIS: Hawai'iPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Chris Polis · 1 tậpThuê/Mua★ 6,8
2020
- Yêu Là TộiPhimPhim · vai Paramedic · Biên kịch · Cốt truyện · Giám đốc sản xuất
★ 6,1
2019
- Săn Lùng Dị Nhận 1PhimPhim · vai Davis

★ 6,1
2018
- Ngôi Nhà Để NgỏPhimPhim · vai Brian Wallace★ 3,3
- The OathPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Shankman · 5 tập
★ 6,4
2017
- Người NhệnPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Tinkerer / Old Man / Tinkerer / Police Officer (lồng tiếng) · 2 tập
★ 6,2
2015
- BlindspotPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Matthew Weitz · 23 tậpThuê/Mua★ 7,3
- Truy Hồi Ký ỨcPhimPhim · vai Farrell

★ 5,6 - CSI: CyberPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Patrick Murphy · 1 tậpThuê/Mua★ 5,5
- Quái Vật Vô HìnhPhimPhim · vai Peter Madly
★ 7,0
2014
- Faking ItPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Josh · 1 tậpThuê/Mua★ 7,3
- Murder in the FirstPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Doug Schwartz · 1 tậpThuê/Mua★ 7,3
2013
- Bác Sĩ Ăn Thịt NgườiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Brian Zeller · 27 tập

★ 8,5 - Masters of SexPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Randy · 2 tậpThuê/Mua★ 7,9
2012
- LongmirePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Vogel · 1 tập

★ 8,3 - The L.A. ComplexPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ricky Lloyd (không ghi danh) · Biên kịch · 6 tập

★ 7,3
2011
- Take This WaltzPhimPhim · vai Aaron

★ 6,5 - Jesus Henry ChristPhimPhim · vai Malcom's Dad / Nurse Stewart

★ 6,4 - 388 Arletta AvenuePhimPhim · vai Alex

★ 4,9
2010
- Blue BloodsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Hader · 2 tập

★ 7,7 - Rookie BluePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Donovan Boyd (không ghi danh) · 7 tập

★ 7,7 - Republic of DoylePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jon Ronan · 4 tập

★ 7,6
2009
- NCIS: Los AngelesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Hector Lee · 1 tập
★ 6,8 - AmeliaPhimPhim · vai Slim GordonThuê/Mua★ 5,8
2008
- Điểm HoàPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Joel Graves · 1 tập
★ 7,8 - Flash of GeniusPhimPhim · vai Ian MiellorThuê/Mua★ 7,0
2007
- YPFPhimPhim · vai Matt · Biên kịch · Giám đốc sản xuất

★ 6,2 - Firehouse DogPhimPhim · vai Policeman at Bridge

★ 5,6 - Little Mosque on the PrairiePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dave Sharpe · 1 tậpThuê/Mua★ 6,6
2006
- ZoomPhimPhim · vai Corporal Lipscombe (không ghi danh)

★ 4,4 - The State WithinPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Matthew Weiss · 6 tậpThuê/Mua★ 7,7
2005
- Ca Phẫu Thuật Của GreyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Lance · 1 tập

★ 7,6 - Võ Sĩ Quyền AnhPhimPhim · vai 1928 FanThuê/Mua★ 8,0
2004
- Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải HuyềnPhimPhim · vai Assistant
★ 6,1 - Stargate: AtlantisPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Kanayo · 2 tập

★ 8,2
2003
- NCISPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Todd Price · 1 tập

★ 7,8 - The In-LawsPhimPhim · vai Student

★ 5,8 - Mayday (loạt phim truyền hình)Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Patrick Harten · 1 tập

★ 8,8 - The Gospel of JohnPhimPhim · vai Man in Temple Crowd #3

★ 7,7 - Slings and ArrowsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Paul · 7 tập
★ 8,8
Thêm danh sách đóng góp 39
Không có trong danh mục của chúng tôi: các liên kết này mở TMDB.
2026
- Best BoyPhimPhim
2025
- The Boulet Brothers' Holiday of HorrorsPhimPhim · vai Stepfather (segment "Gaudete")
2022
- Children Ruin EverythingPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai James Berney · 50 tập
2020
- Nose to TailPhimPhim · vai Daniel
2018
- Final OfferPhimPhim · vai Henry
- The Go-GettersPhimPhim · vai Owen · Biên kịch · Giám đốc sản xuất
2017
- #FromJenniferPhimPhim · vai Ralph Sinclair
2016
- Baroness von Sketch ShowPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Elliott · 1 tập
- Code 8PhimPhim · vai Freddie
- Enfant TerriblePhimPhim · vai Jack
- It's Not What You KnowPhimPhim · vai Jay · Đạo diễn · Nhà sản xuất
2015
- Never HappenedPhimPhim · vai Grady · Nhà sản xuất
2014
- EntangledPhimPhim
- Hannibal: This Is My DesignPhimPhim · trong vai chính mình
- SleeplessPhimPhim
2013
- It Was You CharliePhimPhim · vai Tom
- PlayedPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Marcus Jakes · 1 tập
2011
- Dave vs DeathPhimPhim · vai Dave Kane
- The Chicago 8PhimPhim · vai Lee Weiner
2009
- 12 Men of ChristmasPhimPhim · vai Les Pizula
- At Home by Myself... with YouPhimPhim · vai Guy
- Phase 3PhimPhim · Biên kịch
- Producing ParkerPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Simon Nolan (lồng tiếng) · 26 tập
- The Dating GuyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Archangel (lồng tiếng) · 1 tập
- The Good Times Are Killing MePhimPhim · vai Gary
2008
- Cyborg SoldierPhimPhim · vai Dr. Tyler Voller
- MVPPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Rob Cartwright · 1 tập
- ParadisePhimPhim · vai Mitch (lồng tiếng)
2007
- 'Til Death Do Us PartPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ben Milford · 1 tập
2006
- RunawayPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Tannen · 4 tập
- The Jane ShowPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Garth Gardiner · 1 tập
2005
- KojakPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Anthony 'Tone' Tosetti · 1 tập
- SabahPhimPhim · vai Paramedic
- Trump UnauthorizedPhimPhim · vai Paparazzi Reporter
2004
- Kevin HillPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Sexy Water Delivery Guy · 1 tập
- SiblingsPhimPhim · vai Pastor
- This Is WonderlandPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Security Guard · 2 tập












Robbie Amell2 tựa phim cùng nhau
Alex Mallari Jr.2 tựa phim cùng nhau