
Diễn viên nam · Diễn viên lồng tiếng
Ben Diskin
Ben Diskin đã tham gia 47 phim và 57 phim truyền hình, từ 1987 đến 2026. Trên Nahoko: 19 phim và 45 phim truyền hình. Nổi tiếng nhất với Thị Trấn Nơi Chỉ Mình Tôi Lưu Lạc, Star Wars: Biệt Đội Nhân Bản Đặc Biệt và Thất Hình Đại Tội.
- Sinh
- 25 tháng 8 năm 1982 (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, Hoa Kỳ
- Còn được biết đến là
- Ben Disken, Benjamin Diskin
- Hoạt động
- Diễn viên nam · Diễn viên lồng tiếng
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1990
Wikipedia · Wikidata · IMDb · Instagram · X · Facebook · TMDB
Nổi tiếng với
★ 8,4
★ 7,8
★ 7,6
★ 7,2
★ 7,5
★ 7,9
★ 7,2
★ 7,5
★ 7,1
★ 6,1
★ 3,2
★ 6,4Nơi xem
Hoa Kỳ
55 trong số 64 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Phát trực tuyến
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1987
- Tựa phim trên Nahoko
- 19 phim và 45 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Hoạt hình, Hành động, Phiêu lưu
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 6,9 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Thị Trấn Nơi Chỉ Mình Tôi Lưu Lạc
Tác phẩm 64
2026
- Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Maul – Chúa Tể Bóng TốiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Henchman #2 / Police Officer #1 / Kebris / PA Voice / Imperial Announcer / Kebris / Imperial Announcer / Stormtrooper Co (lồng tiếng) · 1 tập
★ 8,5 - Cự Kê Chiến KýPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ballet Demon / Dai / Hiroshi

★ 7,0
2025
- Mùa hè Hikaru chếtPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Toshinori Tsujinaka
★ 7,9
2023
- Mashle: Ma thuật và Cơ bắpPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dot Barrett

★ 7,5 - Quân Đoàn Siêu Anh HùngPhimPhim · vai Arms Fall Off Boy / Brainiac 2 (lồng tiếng)Thuê/Mua★ 5,9
- Chúc thế giới ngủ ngonPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Sasumata
★ 6,4 - Synduality NoirPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Michael
★ 6,4
2021
- Star Wars: Biệt Đội Nhân Bản Đặc BiệtPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai AZI-3 / Captain Pearce / Imperial Tech / Stormtrooper #4 / Stormtrooper #1 / Stormtrooper Pilot / AZI-3 / Imperial Pilot (lồng tiếng) · 8 tập
★ 7,8 - Trận chiến Thái Bình Dương: Vùng TốiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Kaiju bOy (lồng tiếng) · 1 tập
★ 7,1 - He-Man và Những Chủ Nhân Vũ TrụPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Prince Keldor / Skeletor (lồng tiếng) · 10 tập
★ 5,9
2020
- BNA: Thú Nhân MớiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Shirou Ogami
★ 7,1 - The Academy of MagicPhimPhim · vai Yodel (lồng tiếng)

★ 3,2 - Con Trai Thứ 8, Đừng Đùa Nữa!Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Wendelin / Adult Wendelin
★ 6,4 - Digimon Adventure:Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Agumon

★ 6,8
2019
- Câu Chuyện PlaymobilPhimPhim · vai Seadog (lồng tiếng)

★ 4,9 - Thiết Giáp Chi Thành: Hải Môn Quyết chiếnPhimPhim · vai Takumi
★ 6,8
2018
- Muppet BabiesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gonzo / Rizzo (lồng tiếng) · 141 tập
★ 6,5
2017
- Người NhệnPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Flash Thompson / Police Officer #2/Hoodlum #1/Police Officer #4 / Student #2 / Osborn Recruiter #1 (lồng tiếng) · 57 tập
★ 6,2 - Katsugeki: Touken RanbuPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mutsunokami Yoshiyuki
★ 6,2
2016
- Huyền Thoại Tương LaiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Beebo (lồng tiếng) (không ghi danh) · 2 tập
★ 6,7 - Thị Trấn Nơi Chỉ Mình Tôi Lưu LạcPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Satoru Fujinuma (29-years-old)

★ 8,4 - Final Fantasy XV: Đội Vệ Binh Tinh NhuệPhimPhim · vai Pelna Khara (lồng tiếng)
★ 6,7 - Đầu Gấu Bắc CựcPhimPhim · vai Chef Kozawa (lồng tiếng)
★ 3,4 - Thiết Giáp Chi ThànhPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Takumi

★ 7,2 - Tales of Zestiria the XPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Atakk / Rokurou
★ 6,7 - Monster High: Welcome to Monster HighPhimPhim · vai Gob / Zomboys (lồng tiếng)

★ 5,5 - Occultic;NinePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Kouhei Izumi
★ 6,4 - Accel World: Infinite BurstPhimPhim · vai Ash Roller★ 5,8
2015
- Be Cool, Scooby-Doo!Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Elton Ploy / Prince Shlemielius (lồng tiếng) · 1 tập
★ 6,7 - Băng Nhóm Của Top CatPhimPhim · vai Spook (lồng tiếng)

★ 4,3 - Alpha và Omega: Kì Nghỉ Gia ĐìnhPhimPhim · vai Humphrey

★ 4,2
2014
- Tia ChớpPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Beebo (lồng tiếng) · 1 tập
★ 7,4 - Star Wars RebelsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai TIE Pilot #1 (lồng tiếng) · 1 tập
★ 8,1 - Thất Hình Đại TộiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ban
★ 7,6 - Chúng Tôi Đơn Giản Là GấuPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Additional Voices (lồng tiếng) · 4 tập
★ 7,8 - Terra FormarsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Additional Voices

★ 6,4 - Alpha và Omega: Truyền Thuyết Hang Răng CưaPhimPhim · vai Humphrey

★ 5,0 - Marvel Disk Wars: The AvengersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Chris Taylor★ 4,6
2013
- Hulk and the Agents of S.M.A.S.H.Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Skaar (lồng tiếng) · 52 tập
★ 6,1
2012
- Ultimate Spider-ManPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Blood Spider (lồng tiếng) · 1 tập
★ 7,2 - Tinker Bell: Bí Mật Đôi CánhPhimPhim · vai Glacier Fairy (lồng tiếng)
★ 7,0 - Back to the JurassicPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)★ 4,8
- WingsPhimPhim · vai Patrick / Mr. Cumberbun / Wicketts
★ 2,9
2010
- Chương Trình Thường NhậtPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Aiden / Aiden / Milton / Steffen (lồng tiếng) · 2 tập

★ 8,6 - Young JusticePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ma'alefa'ak / Cullen Row / Harm / Orion / Ma'alefa'ak / M'comm M'orzz / Orion / Ma'alefa'ak / Graggin / Ma'alefa'ak / Or (lồng tiếng) · 3 tập
★ 8,6 - Uncle GrandpaPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Additional Voices (lồng tiếng) · 2 tập
★ 4,7 - Super HybridPhimPhim

★ 4,1 - Iron ManPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ichiro Masuda / Ichiru Masuda / ReporterThuê/Mua★ 6,2
2008
- Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Cuộc Chiến Vô TínhPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Krismo Sodi / Guard / Otua Blank / Morley / WAC-47 / AZI-3 (lồng tiếng) · 4 tập
★ 8,5 - The Spectacular Spider-ManPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Eddie Brock / Eddie Brock / Venom (lồng tiếng) · 8 tậpThuê/Mua★ 8,4
2005
- Thế Thần: Tiết Khí Sư Cuối CùngPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Hahn (lồng tiếng) · 2 tập

★ 9,3 - Robot ChickenPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Green Arrow / Teenager (lồng tiếng) · 1 tập

★ 7,7 - Blood+Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Kai
★ 7,5
2004
- Fat AlbertPhimPhim · vai Teen #2 (lồng tiếng)Thuê/Mua★ 4,4
2003
- The O.C.Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Phillip / Geek · 2 tập

★ 7,6
2002
- Codename: Kids Next DoorPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Numbuh 1 / Numbuh 2 (lồng tiếng) · 139 tập
★ 7,2 - What's New, Scooby-Doo?Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Benji / Travis / Zombie Kid #1 (lồng tiếng) · 1 tập
★ 7,4
1996
- Hey Arnold!Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Eugene Horowitz / Eugene Horowitz / Kid (lồng tiếng) · 18 tập

★ 7,6 - Suddenly SusanPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Willie · 1 tậpThuê/Mua★ 5,9
1994
- Chicago HopePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Young Aaron · 1 tập★ 6,9
1992
- Mr. Saturday NightPhimPhim · vai Stan (Age 9)
★ 5,9
1990
- Cảnh Sát Giữ TrẻPhimPhim · vai Sylvester

★ 6,3
1988
- The Wonder YearsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Young Paul · 1 tập
★ 8,3
1987
- Baby BoomPhimPhim · vai Ben

★ 6,4
Thêm danh sách đóng góp 41
Không có trong danh mục của chúng tôi: các liên kết này mở TMDB.
2022
- Bugs Bunny BuildersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Junior / Tibs (lồng tiếng) · 2 tập
2021
- Beebo Saves ChristmasPhimPhim · vai Beebo (lồng tiếng)
2020
- Bad Luck JackPhimPhim · vai Rusty
- We Bare Bears: The MoviePhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
2019
- Muppet Babies: Play DatePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gonzo (lồng tiếng) · 12 tập
2018
- Barbie: Dreamtopia Festival of FunPhimPhim · vai Neopolitan / Dark Chocolate Bunny (lồng tiếng)
- Muppet Babies: Show and TellPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gonzo (lồng tiếng) · 10 tập
- The Adventures of Rocky and BullwinklePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Boris Badenov (lồng tiếng) · 26 tập
2017
- Alpha and Omega: Journey to Bear KingdomPhimPhim · vai Humphrey (lồng tiếng)
- Barbie DreamtopiaPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Neo (lồng tiếng) · 34 tập
- Danger & EggsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Tappy / Air Toys Booth Kid / Kid #2 (lồng tiếng) · 1 tập
- Enchantimals: Finding HomePhimPhim · vai Flap Peacock (lồng tiếng)
- Kibaoh KlashersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dylan · 30 tập
- Monster High: ElectrifiedPhimPhim · vai Zomboys / Znap / Gob (lồng tiếng)
- Stitch & AiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Stitch · 13 tập
- The New Adventures of MaxPhimPhim · vai Luke Worm / Eccentric Squirrel / Skater Skunks (lồng tiếng)
2016
- Alpha and Omega: Dino DigsPhimPhim · vai Humphrey (lồng tiếng)
- Alpha and Omega: The Big FureezePhimPhim · vai Humphrey / Bear 1 (lồng tiếng)
- Barbie: DreamtopiaPhimPhim · vai Mopple (lồng tiếng)
- Valt the Wonder DeerPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Cobalt / Urgon (lồng tiếng) · 104 tập
2015
- LEGO Marvel Super Heroes: Avengers Reassembled!PhimPhim · vai Spider-Man (lồng tiếng)
- Potion ShopPhimPhim
- Team Hot Wheels: Build the Epic RacePhimPhim · vai Brandon / Tankard (lồng tiếng)
- Team Hot Wheels: The Skills to ThrillPhimPhim · vai Brandon (lồng tiếng)
2014
- Alpha and Omega 3: The Great Wolf GamesPhimPhim · vai Humpfrey (lồng tiếng)
- Team Hot Wheels: The Origin of Awesome!PhimPhim · vai Brandon (lồng tiếng)
- WWE Slam CityPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Randy Orton/ Billy/ Additonal Voices (lồng tiếng) · 26 tập
2013
- Alpha and Omega 2: A Howl-iday AdventurePhimPhim · vai Humphrey (lồng tiếng)
- Shade: The Changing ManPhimPhim · vai Rac Shade (lồng tiếng)
2012
- Star Wars: The Clone Wars - Darth Maul ReturnsPhimPhim · vai Morley / Krismo Sodi / Guard / Otua Blank (lồng tiếng)
- Sword of the AtomPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Solider (lồng tiếng) · 2 tập
2008
- Codename: Kids Next Door: Operation I.N.T.E.R.V.I.E.W.S.PhimPhim · vai Nigel "Numbuh One" Uno / Hoagie Pennywhistle "Numbuh Two" Gilligan Jr. / D.C.F.D.T.L. (lồng tiếng)
- Dr. Dolittle: Tail to the ChiefPhimPhim · vai Anteater (lồng tiếng)
- The Spectacular Spider-Man: Attack of the LizardPhimPhim · vai Eddie Brock (lồng tiếng)
2007
- The Grim Adventures of the Kids Next DoorPhimPhim · vai Numbuh 1 / Numbuh 2 / Delightful Children F.D.T.L. (lồng tiếng)
2006
- Codename: Kids Next Door: Operation Z.E.R.O.PhimPhim · vai Nigel 'Numbuh 1' Uno / Hoagie Pennywhistle 'Numbuh 2' Gilligan Jr / Numbuh 101 (lồng tiếng)
2001
- No P in the O.O.L.PhimPhim · vai Numbah 1 / Numbah 2 (lồng tiếng)
1995
- Just Like DadPhimPhim · vai Charlie Speigel
- The Twisted Tales of Felix the CatPhim truyền hìnhPhim truyền hình
1993
- Problem ChildPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Junior Healy (lồng tiếng) · 13 tập
- The PicklePhimPhim · vai Little Boy 1945