
Diễn viên nam
Cameron Mitchell
Cameron Mitchell xuất hiện trong 41 tựa phim trên Nahoko (40 phim và 1 phim truyền hình), phát hành từ 1948 đến 2018. Nổi tiếng nhất với Lấy chồng triệu phú, Hombre và Blood and Black Lace.
- Sinh
- 4 tháng 11 năm 1918
- Nơi sinh
- Dallastown, Hoa Kỳ
- Mất
- 6 tháng 7 năm 1994 (75 tuổi)
- Còn được biết đến là
- Cameron McDowell Mitzell
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1948
Nổi tiếng với
★ 6,8
★ 7,4
★ 7,1
★ 6,6
★ 2,1
★ 6,5Thuê/MuaCarousel1956
★ 5,1
★ 5,2
★ 7,1
★ 6,4
★ 6,8
★ 6,6Nơi xem
Hoa Kỳ
28 trong số 41 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Tiểu sử bằng tiếng Anh
Cameron Mitchell (November 4, 1918 – July 6, 1994) was an American film, television and Broadway actor with close ties to one of Canada's most successful families, and considered, by Lee Strasberg, to be one of the founding members of The Actor's Studio in New York City.
Nguồn: Wikipedia (CC BY-SA)
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1948
- Tựa phim trên Nahoko
- 40 phim và 1 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Chính kịch, Hành động, Phiêu lưu
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 5,9 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Lấy chồng triệu phú
- Doanh thu phòng vé
- 32,2 triệu USD, dẫn đầu là Hombre (12 triệu USD)
Cộng sự thường xuyên
Tác phẩm 41
2018
- The Other Side of the WindPhimPhim · vai Zimmer
★ 6,6
1989
- Action U.S.A.PhimPhim · vai Frankie Navarro

★ 6,0
1988
- Space MutinyPhimPhim · vai Alex Jansen

★ 2,1 - Memorial Valley MassacrePhimPhim · vai Allen Sangster

★ 4,1
1987
- Deadly PreyPhimPhim · vai Jaimy's Father

★ 5,0 - Hollywood CopPhimPhim · vai Capt. Bonano

★ 4,1
1982
- Raw ForcePhimPhim · vai Captain Harry Dodds

★ 5,3
1981
- Frankenstein IslandPhimPhim · vai Clay Jayson

★ 2,1 - The DemonPhimPhim · vai Col. Bill Carson

★ 3,6 - Kill SquadPhimPhim · vai Dutch
★ 4,9
1980
- Without WarningPhimPhim · vai Hunter

★ 5,1
1979
- The Silent ScreamPhimPhim · vai Lt. Sandy McGiver

★ 5,7 - Supersonic ManPhimPhim · vai Dr. GulikThuê/Mua★ 3,1
1978
- The Toolbox MurdersPhimPhim · vai Vance Kingsley

★ 5,2
1974
- The KlansmanPhimPhim · vai Butt Cutt Cates

★ 5,3 - The Midnight ManPhimPhim · vai Quartz WillingerThuê/Mua★ 6,4
1972
- Buck and the PreacherPhimPhim · vai Deshay

★ 6,6
1967
- HombrePhimPhim · vai Frank Braden

★ 7,4 - The High ChaparralPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Buck Cannon
★ 7,6
1966
- Ride in the WhirlwindPhimPhim · vai Vern

★ 6,4 - Knives of the AvengerPhimPhim · vai Ator / Rurik / Helmut★ 5,7
1964
- Blood and Black LacePhimPhim · vai Massimo Morlacchi

★ 7,1 - Minnesota ClayPhimPhim · vai Minnesota Clay

★ 6,0
1961
- Erik the ConquerorPhimPhim · vai Eron
★ 6,2
1957
- All Mine to GivePhimPhim · vai Robert Eunson
★ 7,2 - No Down PaymentPhimPhim · vai Troy Boone★ 7,2
1956
- CarouselPhimPhim · vai Jigger CraiginThuê/Mua★ 6,5
1955
- Love Me or Leave MePhimPhim · vai Johnny Alderman
★ 7,1 - House of BambooPhimPhim · vai Griff
★ 6,8 - The Tall MenPhimPhim · vai Clint AllisonThuê/Mua★ 6,7
1954
- Garden of EvilPhimPhim · vai Luke Daly

★ 6,6 - DésiréePhimPhim · vai Joseph BonaparteThuê/Mua★ 6,3
- Hell and High WaterPhimPhim · vai 'Ski' Brodski★ 6,1
1953
- Lấy chồng triệu phúPhimPhim · vai Tom Brookman
★ 6,8 - Man on a TightropePhimPhim · vai Joe VosdekThuê/Mua★ 7,1
1952
- Les MiserablesPhimPhim · vai MariusThuê/Mua★ 6,8
- Pony SoldierPhimPhim · vai Konah

★ 5,9
1951
- Man in the SaddlePhimPhim · vai George Virk★ 6,3
- Flight to MarsPhimPhim · vai Steve Abbott

★ 5,1 - Death of a SalesmanPhimPhim · vai Happy Loman★ 7,2
1948
- HomecomingPhimPhim · vai 'Monk' MonkevickzThuê/Mua★ 6,8
Fredric March3 tựa phim cùng nhau
Clark Gable2 tựa phim cùng nhau
Michael Rennie2 tựa phim cùng nhau
David Wayne2 tựa phim cùng nhau
Richard Widmark2 tựa phim cùng nhau
Robert Ryan2 tựa phim cùng nhau
Jennifer Holmes2 tựa phim cùng nhau
William Smith2 tựa phim cùng nhau