
Diễn viên nam
Chô
Chô xuất hiện trong 29 tựa phim trên Nahoko (14 phim và 15 phim truyền hình), phát hành từ 1994 đến 2026. Nổi tiếng nhất với One Piece Film: Red, Redline và One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ.
- Sinh
- 15 tháng 12 năm 1957 (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Kōnosu, Nhật Bản
- Chiều cao
- 167 cm
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1994
- Học vấn
- Nishogakusha University
Wikipedia · Wikidata · IMDb · TMDB · Trang web chính thức
Nổi tiếng với
★ 6,7
★ 7,5
★ 7,7
★ 7,9
★ 7,2
★ 7,8One Piece Log: Fish-Man Island Saga2024
★ 6,8
★ 7,9
★ 7,6
★ 7,2
★ 6,6Doraemon: Nobita Và Bản Giao Hưởng Địa Cầu2024
★ 6,9
★ 6,4
★ 6,2
★ 7,6
★ 6,1Thuê/MuaHarmony2015
★ 7,2
★ 7,2
★ 6,2
★ 5,8Nơi xem
Hoa Kỳ
22 trong số 29 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Tiểu sử bằng tiếng Anh
Cho (チョー, Chō; December 15, 1957) is a Japanese actor, voice actor, narrator, lyricist and composer from Konosu City, Saitama Prefecture. He is affiliated with Haikyo. His former stage name was Yuichi Nagashima (長島 雄一, Nagashima Yūichi). His real name is Shigeru Nagashima (長島 茂 Nagashima Shigeru).
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1994
- Tựa phim trên Nahoko
- 14 phim và 15 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Hoạt hình, Phiêu lưu, Hành động
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 7,1 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- One Piece Film: Red
- Doanh thu phòng vé
- 294,5 triệu USD, dẫn đầu là One Piece Film: Red (171,3 triệu USD)
Tác phẩm 29
2026
- Sau 10 Năm Cố Thủ, Tôi Đã Trở Thành Huyền ThoạiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gerberga
★ 5,8
2025
- Mononoke – Phim điện ảnh: Chương II – Tro tàn cuồng nộPhimPhim · vai Yoshimichi Tokita
★ 7,2
2024
- One Piece Log: Fish-Man Island SagaPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Brook★ 7,8
- Doraemon: Nobita Và Bản Giao Hưởng Địa CầuPhimPhim · vai Takiren★ 6,6
- Ma Thuật Sư Mạnh Nhất Quân Đội Ma Vương Là Con NgườiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Romberg
★ 6,2 - SAND LAND: THE SERIESPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Thief
★ 7,6
2023
- Anh Thợ Saitou Đa Năng Ở Dị GiớiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Morlock
★ 6,9
2022
- One Piece Film: RedPhimPhim · vai Brook

★ 6,7
2021
- The Idaten Deities Know Only PeacePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Obami
★ 7,2 - Natsume: Hòn Đá Thức Tỉnh và Vị Khách LạPhimPhim · vai Chobihige★ 7,2
2019
- Đấu sĩ AshuraPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Yamashita Kazuo / Kazuo Yamashita
★ 7,9 - Ấu Nữ Chiến KýPhimPhim · vai Loria
★ 7,6
2018
- Cô Nàng Bất BạiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jiiya
★ 7,9 - Merc Storia: Cậu Bé Vô Cảm Và Cô Gái Trong ChaiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jamo / Moja★ 6,5
2017
- Lu Over the WallPhimPhim · vai President

★ 6,8
2015
- HarmonyPhimPhim · vai Keita SaekiThuê/Mua★ 6,1
- Rampo Kitan: Game of LaplacePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Nakamura
★ 5,9 - Military!Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Soichi Yano★ 5,2
2014
- Blade & SoulPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Hon Dôgen
★ 6,0
2013
- Hanasaku Iroha: Home Sweet HomePhimPhim · vai Denroku Tasukawa
★ 7,0
2012
- One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch ThủPhimPhim · vai Brook

★ 7,7 - Kill Me BabyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Et Cetera Boy
★ 6,5
2011
- Thư Gửi MomoPhimPhim · vai Mame
★ 7,2
2009
- RedlinePhimPhim · vai Inuki Boss

★ 7,5
2008
- HellsPhimPhim · vai God

★ 6,2
2007
- Hidamari SketchPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Kocho Sensei / Kouchou-sensei★ 6,9
2004
- InuYasha 4: Đại Chiến Trên Hòn Đảo Bí ẨnPhimPhim · vai Jaken

★ 7,2
2003
- Mezzo DSAPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mugichan
★ 6,4
1994
- Fatal Fury: The Motion PicturePhimPhim · vai Hwa Jai

★ 6,4