
Diễn viên nam · Đạo diễn · Biên kịch
Danny DeVito
Danny DeVito đã tham gia 136 phim và 30 phim truyền hình, từ 1970 đến 2026. Trên Nahoko: 95 phim và 20 phim truyền hình. Nổi tiếng nhất với Bay Trên Tổ Chim Cúc Cu, Bí mật Los Angeles và Người Dơi Trở Lại.
- Sinh
- 17 tháng 11 năm 1944 (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Neptune Township, Hoa Kỳ
- Chiều cao
- 147 cm
- Còn được biết đến là
- Daniel Michael DeVito Jr., Danny De Vito
- Hoạt động
- Diễn viên nam · Đạo diễn · Biên kịch · Nhà sản xuất
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1970
- Con cái
- 3
- Học vấn
- American Academy of Dramatic Arts, Oratory Preparatory School
Nổi tiếng với
★ 8,6Thuê/MuaBay Trên Tổ Chim Cúc Cu1975
★ 8,2
★ 7,1
★ 8,8
★ 6,4
★ 7,0
★ 7,2
★ 6,2
★ 6,4Thuê/MuaThần Lorax2012
★ 7,4Thuê/MuaMan on the Moon1999
★ 6,9
★ 6,9Nơi xem
Hoa Kỳ
84 trong số 115 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Daniel Michael DeVito, Jr. (sinh ngày 17 tháng 11 năm 1944) là một diễn viên và nhà làm phim người Mỹ. Ông nổi bật lên với vai diễn người đưa tin taxi Louie De Palma trong loạt phim truyền hình Taxi (1978–1983), thắng một Giải Quả cầu vàng và một giải Emmy.
Nguồn: Wikipedia (CC BY-SA)
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1970
- Tựa phim trên Nahoko
- 95 phim và 20 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Hài, Chính kịch, Tội phạm
- Phát hành tiếp theo
- Drag (2027)
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 6,2 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Bay Trên Tổ Chim Cúc Cu
- Doanh thu phòng vé
- 3,5 tỷ USD, dẫn đầu là Dumbo: Chú Voi Biết Bay (353,3 triệu USD)
Giải thưởng và đề cử
1 đề cử
- 2001Giải Oscar cho Phim hay nhất · Nghị Lực SốngĐược đề cử
Nguồn: Wikidata
Cộng sự thường xuyên
Tác phẩm 115
2024
- Beetlejuice: Ma Siêu QuậyPhimPhim · vai Janitor

★ 6,6 - A Sudden Case of ChristmasPhimPhim · vai Lawrence Armanetti

★ 5,1
2023
- Dinh Thự Ma ÁmPhimPhim · vai Bruce Davis
★ 6,0 - Nhà Vịt Di CưPhimPhim · vai Uncle Dan (lồng tiếng)
★ 6,6 - ArnoldPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 2 tập
★ 8,0 - Lịch Sử Thế Giới: Phần 2Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Czar Nicholas · 1 tập
★ 5,5 - PoolmanPhimPhim · vai Jack Denisoff
★ 4,0
2022
- Little DemonPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Satan (lồng tiếng) · Giám đốc sản xuất · 10 tậpThuê/Mua★ 7,0
- Minions & More 1PhimPhim · vai The Lorax (lồng tiếng)
★ 6,5 - Minions & More 2PhimPhim · vai The Lorax (lồng tiếng)
★ 6,4 - Rô bốt biết tuốt: Giờ giải đápPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Giuseppe · 1 tập

★ 6,5
2021
- Trường Tiểu Học AbbottPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Frank · 1 tập

★ 8,2 - The SurvivorPhimPhim · vai Charley Goldman
★ 6,7
2020
- Khỉ Đột IvanPhimPhim · vai Bob (lồng tiếng)Thuê/Mua★ 6,6
2019
- Jumanji - Trò Chơi Kỳ Ảo: Thăng CấpPhimPhim · vai Eddie

★ 6,6 - Dumbo: Chú Voi Biết BayPhimPhim · vai Maximilian "Max" Medici
★ 6,2
2018
- Phương pháp KominskyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr. Wexler · 2 tập
★ 8,2 - Chân Nhỏ, Bạn Ở Đâu?PhimPhim · vai Dorgle (lồng tiếng)
★ 6,6
2017
- Jim & Andy: The Great BeyondPhimPhim · trong vai chính mình
★ 7,6 - Bánh Quy Thú: Gánh Xiếc Phép ThuậtPhimPhim · vai Chesterfield (lồng tiếng)
★ 5,8
2016
- Wiener-DogPhimPhim · vai Dave Schmerz

★ 5,9 - The ComedianPhimPhim · vai Jimmy BerkowitzThuê/Mua★ 5,8
2015
- Harold and Lillian: A Hollywood Love StoryPhimPhim · trong vai chính mình · Giám đốc sản xuất

★ 7,9
2014
- Lối Đi Giữa Rừng Bia MộPhimPhim · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 6,5
- DeadbeatPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Giuseppe Monamocce · 1 tập

★ 7,2 - All the WildernessPhimPhim · vai Walter Pembry

★ 5,8
2013
- Rick và MortyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr. Dogballs (lồng tiếng) · 1 tập

★ 9,0
2012
- Thần LoraxPhimPhim · vai The Lorax (lồng tiếng)Thuê/Mua★ 6,4
- Hotel NoirPhimPhim · vai Eugene Portland
★ 5,5
2011
- Girl Walks Into a BarPhimPhim · vai Aldo

★ 5,6 - Revenge of the Electric CarPhimPhim · trong vai chính mình
★ 7,1
2010
- Chuyện Tình Ở RomePhimPhim · vai Al RussoThuê/Mua★ 5,5
- I'm Still HerePhimPhim · vai Danny DeVito

★ 6,1 - House BrokenPhimPhim · vai Tom Cathkart
★ 4,6
2009
- Solitary ManPhimPhim · vai Jimmy Marino

★ 6,3
2008
- Just Add WaterPhimPhim · vai Merl
★ 5,6
2007
- Freedom WritersPhimPhim · Nhà sản xuất

★ 7,6 - Reno 911!: MiamiPhimPhim · vai District Attorney · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 5,9
- The Good NightPhimPhim · vai Mel
★ 5,7 - Nobel SonPhimPhim · vai Gastner

★ 6,1
2006
- Gã Hàng Xóm Chết TiệtPhimPhim · vai Buddy Hall
★ 5,1 - 10 Items or LessPhimPhim · vai Big D

★ 6,5 - The Oh in OhioPhimPhim · vai Wayne the Pool Guy

★ 5,5 - Even MoneyPhimPhim · vai Walter · Nhà sản xuất

★ 5,8 - Relative StrangersPhimPhim · vai Frank Menure · Nhà sản xuất

★ 5,4
2005
- It's Always Sunny in PhiladelphiaPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Frank Reynolds · 180 tập

★ 8,8 - Be CoolPhimPhim · vai Martin Weir · Nhà sản xuất
★ 5,6 - Marilyn Hotchkiss' Ballroom Dancing & Charm SchoolPhimPhim · vai Booth

★ 6,5
2004
- Garden StatePhimPhim · Giám đốc sản xuất
★ 7,4 - Từ Khi Có PollyPhimPhim · Nhà sản xuất
★ 6,0 - Father of the PridePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Emerson (lồng tiếng) · 1 tập
★ 6,7
2003
- Cá LớnPhimPhim · vai Amos Calloway

★ 7,9 - Căn hộ cho thuêPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng) (không ghi danh) · Đạo diễn

★ 5,9 - Anything ElsePhimPhim · vai Harvey Wexler

★ 6,3 - Reno 911!Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Danny DeVito · Nhà sản xuất · 88 tập

★ 8,0 - CampPhimPhim · Nhà sản xuất

★ 6,2
2002
- Austin Powers in GoldmemberPhimPhim · vai Danny DeVito / Famous Mini Me ('Austinpussy')Thuê/Mua★ 6,3
- Death to SmoochyPhimPhim · vai Burke Bennett · Đạo diễn

★ 6,3
2001
- How HighPhimPhim · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 6,2
- HeistPhimPhim · vai Mickey BergmanThuê/Mua★ 6,5
- What's the Worst That Could Happen?PhimPhim · vai Max Fairbanks

★ 5,5 - The Caveman's ValentinePhimPhim · Nhà sản xuất
★ 5,8
2000
- Nghị Lực SốngPhimPhim · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 7,5
- Drowning MonaPhimPhim · vai Chief Wyatt Rash · Giám đốc sản xuất

★ 5,8 - ScrewedPhimPhim · vai Grover CleaverThuê/Mua★ 5,7
- EdPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr. Jack Carmichael · 1 tập★ 7,7
1999
- Trinh Nữ Tự SátPhimPhim · vai Dr. Horniker

★ 7,2 - Man on the MoonPhimPhim · vai George Shapiro · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 7,4
- The Big KahunaPhimPhim · vai Phil Cooper
★ 6,5
1998
- Khuất MắtPhimPhim · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 7,0
- Living Out LoudPhimPhim · vai Pat Francato · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 6,5
1997
- Đặc Vụ Áo ĐenPhimPhim · vai Alien on TV Monitor (không ghi danh)

★ 7,3 - Bí mật Los AngelesPhimPhim · vai Sid Hudgens
★ 8,2 - Công Nghệ GenPhimPhim · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 7,7
- Dũng Sĩ Héc QuynPhimPhim · vai Philoctetes (lồng tiếng)
★ 7,3 - Luật Sư Tài BaPhimPhim · vai Deck Shifflet

★ 7,2
1996
- Cuộc Tấn Công Từ Sao HỏaPhimPhim · vai Rude Gambler

★ 6,4 - Chơi Bóng Ngoài Vũ TrụPhimPhim · vai Swackhammer (lồng tiếng)

★ 6,5 - Cô Bé MatildaPhimPhim · vai Mr. Wormwood / Narrator (lồng tiếng) · Đạo diễn · Nhà sản xuất
★ 7,0 - Feeling MinnesotaPhimPhim · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 5,4
- Sunset ParkPhimPhim · Nhà sản xuất

★ 6,0
1995
- Get ShortyPhimPhim · vai Martin Weir · Nhà sản xuất
★ 6,9 - Mad TVPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
★ 7,3
1994
- Chuyện Tào LaoPhimPhim · Giám đốc sản xuất

★ 8,8 - Những Người BạnPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Roy · 1 tập

★ 8,8 - Khi Đàn Ông Có BầuPhimPhim · vai Dr. Larry ArbogastThuê/Mua★ 4,8
- Reality BitesPhimPhim · Nhà sản xuất
★ 6,6 - Renaissance ManPhimPhim · vai Bill Rago
★ 6,2
1993
- Người Hùng Cuối CùngPhimPhim · vai Whiskers (lồng tiếng) (không ghi danh)Thuê/Mua★ 6,5
- Look Who's Talking NowPhimPhim · vai Rocks (lồng tiếng)
★ 4,4
1992
- Người Dơi Trở LạiPhimPhim · vai Penguin
★ 7,1 - HoffaPhimPhim · vai Bobby Ciaro · Đạo diễn · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 6,6
- The Larry Sanders ShowPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Danny DeVito · 1 tập
★ 8,5
1991
- Other People's MoneyPhimPhim · vai Lawrence GarfieldThuê/Mua★ 6,2
1989
- Gia Đình SimpsonPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Herbert Powell (lồng tiếng) · 4 tập

★ 8,6 - The War of the RosesPhimPhim · vai Gavin D'Amato · Đạo diễnThuê/Mua★ 6,9
1988
- Anh Em Song SinhPhimPhim · vai Vincent Benedict
★ 6,2
1987
- Throw Momma from the TrainPhimPhim · vai Owen Lift · Đạo diễn

★ 6,3 - Tin MenPhimPhim · vai Ernest Tilley
★ 6,6
1986
- Ruthless PeoplePhimPhim · vai Sam StoneThuê/Mua★ 6,9
- Wise GuysPhimPhim · vai Harry Valentini
★ 5,6 - My Little Pony: The MoviePhimPhim · vai Grundle King (lồng tiếng)Thuê/Mua★ 6,0
1985
- The Jewel of the NilePhimPhim · vai RalphThuê/Mua★ 6,1
- Amazing StoriesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Herbert · Đạo diễn · 1 tậpThuê/Mua★ 7,4
1984
- Romancing the StonePhimPhim · vai Ralph
★ 6,9 - Johnny DangerouslyPhimPhim · vai Burr★ 6,5
1983
- Terms of EndearmentPhimPhim · vai Vernon Dahlart

★ 7,4
1978
- TaxiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Louie De Palma · Đạo diễn · 114 tập

★ 7,7 - Goin' SouthPhimPhim · vai Hog

★ 6,2
1977
- The World's Greatest LoverPhimPhim · vai Assistant Director★ 5,8
- The VanPhimPhim · vai Andy

★ 4,6
1975
- Bay Trên Tổ Chim Cúc CuPhimPhim · vai MartiniThuê/Mua★ 8,6
- Starsky and HutchPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai John John the Apple / John DeAppoliso · 1 tập

★ 7,0
1974
- Police WomanPhim truyền hìnhPhim truyền hình
★ 6,6
1971
- Lady LibertyPhimPhim · vai Fred Mancuso★ 5,7
Thêm danh sách đóng góp 97
Không có trong danh mục của chúng tôi: các liên kết này mở TMDB.
2027
- DragPhimPhim · Nhà sản xuất
2026
- Jumanji: Open WorldPhimPhim · vai Eddie
2025
- Garden State - The 20th Anniversary ConcertPhimPhim · trong vai chính mình
- PaleyLive: It’s Always Sunny in Philadelphia 20th Anniversary Celebration!PhimPhim · trong vai chính mình
- Thank You Very MuchPhimPhim · trong vai chính mình
- Tim Burton: Life in the LinePhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 4 tập
2024
- Game 7Phim truyền hìnhPhim truyền hình · Giám đốc sản xuất
2022
- He WatchesPhimPhim · Nhà sản xuất
- Reno 911!: It's a Wonderful HeistPhimPhim · Giám đốc sản xuất
2021
- Catwoman: The Feline Femme FatalePhimPhim · trong vai chính mình
- Reno 911!: The Hunt for QAnonPhimPhim · Giám đốc sản xuất
2020
- Stars in the HousePhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
2018
- The Flying Carsons: Part 1 - HunterPhimPhim · vai Uncle Jack (lồng tiếng)
2016
- CurmudgeonsPhimPhim · vai Jackie · Đạo diễn · Nhà sản xuất
- Must See TV: An All Star Tribute to James BurrowsPhimPhim · trong vai chính mình
2014
- Illumination 7 Mini-Movie CollectionPhimPhim · vai The Lorax
- Today's the DayPhimPhim · vai Mr. Bees
2012
- Forces of NaturePhimPhim · vai The Lorax (lồng tiếng)
2011
- Blood LustPhimPhim · Đạo diễn
- Nest of VipersPhimPhim · Đạo diễn
- Skin DeepPhimPhim · Đạo diễn
2010
- Inside the Actor's WorkshopPhimPhim · vai Actor
2009
- A Very Sunny ChristmasPhimPhim · vai Frank Reynolds
- Making of One Flew Over the Cuckoo's NestPhimPhim · trong vai chính mình
- The Nightman Cometh: LivePhimPhim · vai Frank Reynolds
2008
- Little Spirit: Christmas in New YorkPhimPhim · vai Cab Driver / Narrator (lồng tiếng)
- Shadows of the Bat: The Cinematic Saga of the Dark KnightPhimPhim · trong vai chính mình
- Whatever You Desire: Making 'L.A. Confidential'PhimPhim · trong vai chính mình
2007
- Francis Ford Coppola Directs 'John Grisham's the Rainmaker'PhimPhim · trong vai chính mình
2006
- Boffo! Tinseltown's Bombs and BlockbustersPhimPhim · trong vai chính mình
- Bye Bye BenjaminPhimPhim · Giám đốc sản xuất
- My Girlfriend's AbroadPhimPhim · vai Uncle Rick (không ghi danh)
2005
- Be Cool, Very CoolPhimPhim · trong vai chính mình
- Matilda's Movie Magic: The Making of 'Matilda'PhimPhim · trong vai chính mình · Đạo diễn · Biên kịch
- My Movie About Making 'Matilda' by Mara WilsonPhimPhim · trong vai chính mình
- Saturday Night Live in the '80s: Lost and FoundPhimPhim · trong vai chính mình
- The Divine Bette MidlerPhimPhim · trong vai chính mình
2004
- Catching KringlePhimPhim · vai General Needham
- Christmas in LovePhimPhim · vai Brad La Guardia
- The MisbehaversPhimPhim · trong vai chính mình
2003
- Karen SiscoPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Charlie Lucre · Giám đốc sản xuất · 10 tập
2002
- Billy Connolly: A BAFTA TributePhimPhim · trong vai chính mình
- Death to Smoochy: Behind the Scenes DocumentaryPhimPhim · trong vai chính mình
- Death to Smoochy: Bloopers & OuttakesPhimPhim · trong vai chính mình
- The American EmbassyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · Nhà sản xuất
- The FunkhousersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · Nhà sản xuất
- What’s the Worst That Could Happen: Scene StealersPhimPhim · trong vai chính mình
2001
- America: A Tribute to HeroesPhimPhim · trong vai chính mình
- Kate BrasherPhim truyền hìnhPhim truyền hình · Nhà sản xuất
2000
- BettePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Danny DeVito · 1 tập
1999
- Saturday Night Live: 25th Anniversary SpecialPhimPhim · trong vai chính mình
1998
- Saturday Night Live: The Best of Phil HartmanPhimPhim · vai Al Goldstein
- The Pentagon WarsPhimPhim · Giám đốc sản xuất
1997
- Completely CuckooPhimPhim · trong vai chính mình
1996
- E! True Hollywood StoryPhim truyền hìnhPhim truyền hình
- PearlPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dean Martin
1995
- Little Red Riding HoodPhimPhim · vai Wolfie (lồng tiếng)
1994
- Sesame Street | All-Star 25th Birthday: Stars and Street Forever!PhimPhim · vai Worm TV Host
1993
- Jack the BearPhimPhim · vai John Leary
1992
- Batman Returns: The Bat, the Cat, and the PenguinPhimPhim · trong vai chính mình
1991
- Branford Marsalis: SteepPhimPhim · trong vai chính mình
- Siskel & Ebert 1991 Holiday Video Gift GuidePhimPhim · trong vai chính mình
1990
- Amazing Stories: The Movie IIPhimPhim · vai Herbert · Đạo diễn
- The Earth Day SpecialPhimPhim · vai Vic
1989
- Two Daddies?PhimPhim · vai George Johnson (lồng tiếng)
1988
- A Very Special Christmas PartyPhimPhim · trong vai chính mình
- Sesame Street: Put Down the DuckiePhimPhim · trong vai chính mình
1986
- The Joe Piscopo New Jersey SpecialPhimPhim · trong vai chính mình
1985
- A Lovely Way to Spend an EveningPhimPhim · Đạo diễn · Biên kịch
- Happily Ever AfterPhimPhim · vai George Johnson (lồng tiếng)
- Head OfficePhimPhim · vai Frank Stedman
- MaryPhim truyền hìnhPhim truyền hình · Đạo diễn
1984
- All The Kids Do ItPhimPhim · vai Ackroyd
- The Ratings GamePhimPhim · vai Vic De Salvo · Đạo diễn
1983
- Likely Stories Vol. 2PhimPhim
- Likely Stories, Vol. 4PhimPhim · Đạo diễn · Biên kịch
1982
- Night of 100 StarsPhimPhim · trong vai chính mình
1981
- Going Ape!PhimPhim · vai Lazlo
1980
- Ann-Margret: Hollywood Movie GirlsPhimPhim · trong vai chính mình
- The Gong Show MoviePhimPhim · vai Performer
1979
- AngiePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Uncle Cheech · 1 tập
- Swap MeetPhimPhim · vai Max
- The AssociatesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Alan Swathmore (không ghi danh) · 1 tập
- ValentinePhimPhim · vai Dewey
1977
- All That GlittersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Baba · 4 tập
1976
- DelvecchioPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Anthony 'Beanzie' Marott · 1 tập
- The MoneyPhimPhim · vai Bartender
- The Selling of Vince D'AngeloPhimPhim · vai Vince D'Angelo · Đạo diễn
1975
- Deadly HeroPhimPhim · vai Harry
- MinestronePhimPhim · vai Lodovico · Đạo diễn · Biên kịch
1973
- Hurry Up, or I'll Be 30PhimPhim · vai Petey
- ScalawagPhimPhim · vai Fly Speck
- The Sound SleeperPhimPhim · Đạo diễn · Biên kịch
1972
- Hot Dogs for GauguinPhimPhim · vai Adrian
1971
- Film '72Phim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
1970
- Dreams of GlassPhimPhim · vai Thug
1953
- The OscarsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 3 tập
Jack Nicholson5 tựa phim cùng nhau
Michael Douglas4 tựa phim cùng nhau
Kathleen Turner4 tựa phim cùng nhau
Michael Keaton3 tựa phim cùng nhau
Marilu Henner2 tựa phim cùng nhau
Mary Steenburgen2 tựa phim cùng nhau
Joe Piscopo2 tựa phim cùng nhau
Bette Midler2 tựa phim cùng nhau