
Diễn viên nam · Đạo diễn · Nhà sản xuất
John Wayne
John Wayne đã tham gia 197 phim và 8 phim truyền hình, từ 1926 đến 2026. Trên Nahoko: 113 phim và 11 phim truyền hình. Nổi tiếng nhất với Cuộc Truy Lùng, Người Giết Liberty Valance và Thị Trấn Rio Bravo.
- Sinh
- 26 tháng 5 năm 1907
- Nơi sinh
- Winterset, Hoa Kỳ
- Chiều cao
- 193 cm
- Mất
- 11 tháng 6 năm 1979 (72 tuổi)
- Còn được biết đến là
- جان وین
- Hoạt động
- Diễn viên nam · Đạo diễn · Nhà sản xuất
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1926
- Học vấn
- Glendale High School (California), Đại học Nam California
Wikipedia · Wikidata · IMDb · Instagram · X · Facebook · YouTube · TMDB · Trang web chính thức
Nổi tiếng với
Nơi xem
Hoa Kỳ
102 trong số 124 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Marion Robert Morrison, thường được biết đến với nghệ danh John Wayne và biệt danh Duke, là một nam diễn viên và nhà làm phim người Mỹ, một biểu tượng văn hóa đại chúng nhờ các vai diễn trong những bộ phim điện ảnh ra đời vào Kỷ nguyên Vàng của Hollywood, đặc biệt là hai dòng phim Viễn Tây và chiến tranh. Sự nghiệp của ông thăng hoa từ kỷ nguyên phim câm của thập niên 1920 thông qua trào lưu New Hollywood; ông xuất hiện trong tổng cộng 179 tác phẩm điện ảnh và truyền hình. Ông nằm trong số những diễn viên có doanh thu phòng vé phim cao nhất trong ba thập kỷ, và hiện diện cùng nhiều ngôi sao Hollywood quan trọng khác trong kỷ nguyên của mình. Năm 1999, Viện phim Mỹ lựa chọn Wayne là một trong những nam minh tinh điện ảnh vĩ đại nhất của nền điện ảnh Mỹ thời hoàng kim.
Nguồn: Wikipedia (CC BY-SA)
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1926
- Tựa phim trên Nahoko
- 113 phim và 11 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Chính kịch, Miền Tây, Lãng mạn
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 6,5 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Cuộc Truy Lùng
- Doanh thu phòng vé
- 307,5 triệu USD, dẫn đầu là Ngày Dài Nhất (50,1 triệu USD)
Giải thưởng và đề cử
5 giải2 đề cử
- 1980Huân chương Tự do Tổng thốngĐã thắng
- 1970Giải Oscar cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất · True GritĐã thắng
- 1969Giải Quả cầu vàng cho nam diễn viên phim chính kịch xuất sắc nhất · True GritĐã thắng
- 1966Giải Quả cầu vàng Cecil B. DeMilleĐã thắng
- Huy chương vàng Quốc hộiĐã thắng
- 1961Giải Oscar cho Phim hay nhất · The AlamoĐược đề cử
- 1950Giải Oscar cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất · Sands of Iwo JimaĐược đề cử
Nguồn: Wikidata
Cộng sự thường xuyên
Tác phẩm 124
1980
- HollywoodPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập★ 9,3
1976
- The ShootistPhimPhim · vai J.B. Books

★ 7,6
1975
- Rooster CogburnPhimPhim · vai Reuben J. "Rooster" Cogburn

★ 6,8 - BranniganPhimPhim · vai Lt. Jim Brannigan

★ 6,1
1974
- McQPhimPhim · vai McQ · Giám đốc sản xuất
★ 6,2
1973
- Cahill U.S. MarshalPhimPhim · vai J.D. Cahill

★ 6,5 - The Train RobbersPhimPhim · vai Lane · Giám đốc sản xuất
★ 6,4
1972
- The CowboysPhimPhim · vai Wil Andersen

★ 7,4 - MaudePhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
★ 7,3
1971
- Big JakePhimPhim · vai Jacob McCandles · Giám đốc sản xuất

★ 7,1 - Directed by John FordPhimPhim · trong vai chính mình★ 7,7
1969
- True GritPhimPhim · vai Reuben J. "Rooster" Cogburn

★ 7,4 - The UndefeatedPhimPhim · vai Colonel John Henry Thomas

★ 6,6
1968
- The Green BeretsPhimPhim · vai Colonel Mike Kirby · Đạo diễnThuê/Mua★ 5,6
- HellfightersPhimPhim · vai Chance BuckmanThuê/Mua★ 6,5
1967
- The War WagonPhimPhim · vai Taw Jackson · Giám đốc sản xuất
★ 6,8 - Rowan & Martin's Laugh-InPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình (không ghi danh) · 9 tập

★ 8,0
1966
- El DoradoPhimPhim · vai Cole Thornton

★ 7,5 - Cast a Giant ShadowPhimPhim · vai Gen. Mike Randolph

★ 6,3
1965
- The Sons of Katie ElderPhimPhim · vai John Elder

★ 7,1 - The Greatest Story Ever ToldPhimPhim · vai Centurion at crucifixion

★ 6,6 - In Harm's WayPhimPhim · vai Capt. Rockwell Torrey

★ 7,3
1964
- Circus WorldPhimPhim · vai Matt Masters

★ 6,1
1963
- McLintock!PhimPhim · vai George Washington McLintock

★ 7,1 - Donovan's ReefPhimPhim · vai Michael "Guns" Donovan
★ 6,7
1962
- Người Giết Liberty ValancePhimPhim · vai Tom Doniphon

★ 8,1 - Ngày Dài NhấtPhimPhim · vai Lt. Col. Benjamin VandervoortThuê/Mua★ 7,7
- How the West Was WonPhimPhim · vai William Sherman
★ 7,1 - Hatari!PhimPhim · vai Sean Mercer

★ 7,1 - The Beverly HillbilliesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai John Wayne (không ghi danh) · 1 tập

★ 7,3 - The Lucy ShowPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai John Wayne · 1 tập

★ 7,2
1961
- The ComancherosPhimPhim · vai Jake CutterThuê/Mua★ 6,8
1960
- The AlamoPhimPhim · vai Col. Davy Crockett · Đạo diễn · Nhà sản xuất

★ 6,8 - North to AlaskaPhimPhim · vai Sam McCordThuê/Mua★ 6,9
1959
- Thị Trấn Rio BravoPhimPhim · vai Sheriff John T. Chance
★ 7,9 - The Horse SoldiersPhimPhim · vai Col John Marlowe

★ 7,1
1958
- The Barbarian and the GeishaPhimPhim · vai Townsend HarrisThuê/Mua★ 5,8
1957
- The Wings of EaglesPhimPhim · vai Frank W. 'Spig' Wead
★ 6,6 - Legend of the LostPhimPhim · vai Joe January

★ 6,1 - Wagon TrainPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gen. William Tecumseh Sherman · 1 tập

★ 7,6 - Jet PilotPhimPhim · vai Col. Jim Shannon
★ 5,6
1956
- Cuộc Truy LùngPhimPhim · vai Ethan Edwards

★ 7,8 - 7 Men from NowPhimPhim · Nhà sản xuất
★ 7,4 - The ConquerorPhimPhim · vai TemujinThuê/Mua★ 3,8
- Good-bye, My LadyPhimPhim · Nhà sản xuất
★ 7,2
1955
- GunsmokePhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập

★ 8,1 - Blood AlleyPhimPhim · vai Capt. Tom Wilder · Nhà sản xuất
★ 6,2 - The Sea ChasePhimPhim · vai Captain Karl Ehrlich

★ 6,4
1954
- The High and the MightyPhimPhim · vai Dan Roman · Nhà sản xuất
★ 6,6 - Track of the CatPhimPhim · Nhà sản xuất

★ 6,4
1953
- HondoPhimPhim · vai Hondo Lane · Nhà sản xuất

★ 7,0 - Island in the SkyPhimPhim · vai Captain Dooley · Nhà sản xuất
★ 6,8 - Trouble Along the WayPhimPhim · vai Stephen Aloysius Williams

★ 6,8
1952
- The Quiet ManPhimPhim · vai Sean Thornton

★ 7,7 - Big Jim McLainPhimPhim · vai Jim McLainThuê/Mua★ 5,2
1951
- I Love LucyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai John Wayne · 1 tập
★ 8,5 - Flying LeathernecksPhimPhim · vai Maj. Daniel Xavier Kirby
★ 6,3 - Operation PacificPhimPhim · vai Duke E. Gifford
★ 6,6
1950
- Rio GrandePhimPhim · vai Lt. Col. Kirby Yorke

★ 7,0 - What's My Line?Phim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
★ 8,5 - The Jack Benny ProgramPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai John Wayne · 1 tập

★ 8,5 - The Colgate Comedy HourPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 2 tập

★ 7,7
1949
- She Wore a Yellow RibbonPhimPhim · vai Capt. Nathan Cutting Brittles
★ 7,2 - Sands of Iwo JimaPhimPhim · vai Sgt. John M. Stryker

★ 7,0 - The Fighting KentuckianPhimPhim · vai John Breen · Nhà sản xuất
★ 6,4
1948
- Red RiverPhimPhim · vai Thomas Dunson

★ 7,7 - Fort ApachePhimPhim · vai Capt. Kirby YorkThuê/Mua★ 7,4
- 3 GodfathersPhimPhim · vai Robert Marmaduke Sangster Hightower
★ 7,0 - Wake of the Red WitchPhimPhim · vai Capt. Ralls
★ 6,5
1947
- Angel and the BadmanPhimPhim · vai Quirt Evans · Nhà sản xuất

★ 6,8 - TycoonPhimPhim · vai Johnny MunroeThuê/Mua★ 6,1
1946
- Without ReservationsPhimPhim · vai Rusty Thomas
★ 6,4
1945
- They Were ExpendablePhimPhim · vai Lt. (J.G.) 'Rusty' Ryan
★ 7,2 - Back to BataanPhimPhim · vai Colonel Joseph Madden
★ 6,6 - DakotaPhimPhim · vai John DevlinThuê/Mua★ 6,0
- Flame of Barbary CoastPhimPhim · vai Duke Fergus
★ 6,2
1944
- The Fighting SeabeesPhimPhim · vai Lt. Cmdr. Wedge DonovanThuê/Mua★ 6,4
- Tall in the SaddlePhimPhim · vai RocklinThuê/Mua★ 6,9
1943
- In Old OklahomaPhimPhim · vai Daniel F Somers

★ 6,4 - A Lady Takes a ChancePhimPhim · vai Duke Hudkins★ 6,3
1942
- Flying TigersPhimPhim · vai Jim Gordon

★ 6,7 - Reap the Wild WindPhimPhim · vai Captain Jack Stuart
★ 6,6 - The SpoilersPhimPhim · vai GlennisterThuê/Mua★ 6,6
- Reunion in FrancePhimPhim · vai Pat Talbot
★ 6,3 - PittsburghPhimPhim · vai Charles 'Pittsburgh' Markham★ 6,4
- In Old CaliforniaPhimPhim · vai Tom CraigThuê/Mua★ 6,3
1941
- The Shepherd of the HillsPhimPhim · vai Young Matt Matthews
★ 6,9
1940
- The Long Voyage HomePhimPhim · vai Ole Olsen
★ 6,9 - Dark CommandPhimPhim · vai Bob Seton
★ 6,7 - Seven SinnersPhimPhim · vai Dan
★ 6,5 - Three Faces WestPhimPhim · vai John PhillipsThuê/Mua★ 6,2
1939
- StagecoachPhimPhim · vai The Ringo Kid

★ 7,8 - Allegheny UprisingPhimPhim · vai Jim Smith
★ 6,2 - New FrontierPhimPhim · vai Stony Brooke

★ 5,2
1937
- Born to the WestPhimPhim · vai Dare Rudd

★ 5,6
1936
- Winds of the WastelandPhimPhim · vai John Blair

★ 6,0
1935
- The Dawn RiderPhimPhim · vai John Mason

★ 5,1 - Texas TerrorPhimPhim · vai John Higgins

★ 5,1 - The Desert TrailPhimPhim · vai John Scott / John Jones

★ 5,2 - Paradise CanyonPhimPhim · vai John Wyatt

★ 5,1 - Rainbow ValleyPhimPhim · vai John Martin

★ 5,2 - Westward HoPhimPhim · vai John Wyatt

★ 5,7
1934
- Blue SteelPhimPhim · vai John Carruthers

★ 5,3 - The Lucky TexanPhimPhim · vai Jerry Mason

★ 5,6 - The Star PackerPhimPhim · vai U.S. Marshal John Travers

★ 5,1 - The Man from UtahPhimPhim · vai John Weston

★ 5,2 - Randy Rides AlonePhimPhim · vai Randy Bowers

★ 5,3 - 'Neath the Arizona SkiesPhimPhim · vai Chris Morrell

★ 5,1 - The Lawless FrontierPhimPhim · vai John Tobin

★ 5,1 - West of the DividePhimPhim · vai Ted Hayden aka Gat Ganns

★ 5,3 - The Trail BeyondPhimPhim · vai Rod Drew

★ 5,3
1933
- Baby FacePhimPhim · vai Jimmy McCoy Jr.Thuê/Mua★ 7,5
- Sagebrush TrailPhimPhim · vai John Brant

★ 5,4 - Riders of DestinyPhimPhim · vai Singin' Sandy Saunders

★ 5,4 - His Private SecretaryPhimPhim · vai Dick Wallace

★ 5,5
1932
- Haunted GoldPhimPhim · vai John MasonThuê/Mua★ 5,4
1931
- The Range FeudPhimPhim · vai Clint Turner
★ 5,7
1930
- The Big TrailPhimPhim · vai Breck Coleman

★ 7,2
1928
- Noah's ArkPhimPhim · vai Flood Extra (không ghi danh)

★ 6,6 - Four SonsPhimPhim

★ 7,2
1926
- Brown of HarvardPhimPhim · vai Yale LIneback Player
★ 6,1 - Bardelys the MagnificentPhimPhim · vai Guard (không ghi danh)

★ 7,1
Thêm danh sách đóng góp 128
Không có trong danh mục của chúng tôi: các liên kết này mở TMDB.
2026
- Spiritual day in MinneapolisPhimPhim
2022
- John Ford and ThrowingPhimPhim
2016
- John Wayne on FilmPhimPhim · trong vai chính mình
2012
- Christmas Around the World with Perry ComoPhimPhim · trong vai chính mình
2001
2000
- John Wayne-A Life on FilmPhimPhim · trong vai chính mình
1998
- JOHN WAYNE - AMERICAN LEGENDPhimPhim · trong vai chính mình
1993
- The John Wayne Story - The Later YearsPhimPhim · trong vai chính mình
- The John Wayne Story: The Early YearsPhimPhim
- Young Duke: Making Of A Movie StarPhimPhim · trong vai chính mình
1992
- John Wayne's 'The Alamo'PhimPhim · vai Davy Crockett
1990
1978
- Perry Como's Early American ChristmasPhimPhim · trong vai chính mình
- Western von gesternPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai John Wyatt aka John Allen · 1 tập
1977
- Johnny, weil Du Geburtstag hastPhimPhim · trong vai chính mình
- That's ActionPhimPhim · trong vai chính mình
- This Little BulletPhimPhim · vai Host
1976
- Bob Hope's Comedy Christmas SpecialPhimPhim
- CBS Salutes Lucy: The First 25 YearsPhimPhim · trong vai chính mình
- Chesty: A Tribute to a LegendPhimPhim · trong vai chính mình
- Meanwhile, Back at the RanchPhimPhim · vai Jerry Mason
1973
- The Dean Martin Celebrity RoastsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
- The Man Behind the StarPhimPhim · trong vai chính mình
- Wayne TrainPhimPhim · trong vai chính mình
1972
- Cancel My ReservationPhimPhim · trong vai chính mình (không ghi danh)
1971
- The American West of John FordPhimPhim · trong vai chính mình
1970
- No Substitute for VictoryPhimPhim · vai Sekf
- Plimpton! Shoot-Out at Rio LoboPhimPhim · trong vai chính mình
- Raquel!PhimPhim · trong vai chính mình
- Swing Out, Sweet LandPhimPhim · trong vai chính mình
1969
- The Glen Campbell Goodtime HourPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 4 tập
1967
- A Nation Builds Under FirePhimPhim · trong vai chính mình
1966
- The Victory SquadPhimPhim · trong vai chính mình
1965
- The Making of A MoviePhimPhim · trong vai chính mình
1964
- ChoicePhimPhim · vai Host
1962
- Flashing SpikesPhimPhim · vai Marine Sergeant
1961
- Alcoa PremierePhim truyền hìnhPhim truyền hình
- The Challenge of IdeasPhimPhim · trong vai chính mình
1960
- The Colter Craven StoryPhimPhim
1958
- I Married a WomanPhimPhim · vai Actor in a Movie (không ghi danh)
- The Western: A Lost TV SpecialPhimPhim · trong vai chính mình
1955
- CasablancaPhim truyền hìnhPhim truyền hình
- Rookie of the YearPhimPhim · vai Mike Cronin
- Screen Director's PlayhousePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mike Cronin · 1 tập
1954
- Producers' ShowcasePhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 38 tập
- Ring of FearPhimPhim · Nhà sản xuất
1953
- The OscarsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 4 tập
- Three LivesPhimPhim · trong vai chính mình
- You're the StarPhimPhim · trong vai chính mình
1951
- Bullfighter and the LadyPhimPhim · Nhà sản xuất
- Santa and the Fairy Snow QueenPhimPhim · Nhà sản xuất
1950
- The Dangerous StrangerPhimPhim · Nhà sản xuất
1946
- Desert CommandPhimPhim · vai Tom Wayne
- Desert CommandPhimPhim · vai Tom Wayne
1944
- Memo for JoePhimPhim · trong vai chính mình
1942
- Lady for a NightPhimPhim · vai Jackson Morgan
1941
- A Man BetrayedPhimPhim · vai Lynn Hollister
- Lady from LouisianaPhimPhim · vai John Reynolds
1939
- The Night RidersPhimPhim · vai Stony Brooke
- Three Texas SteersPhimPhim · vai Stony Brooke
- Wyoming OutlawPhimPhim · vai Stony Brooke
1938
- Overland Stage RaidersPhimPhim · vai Stony Brooke
- Pals of the SaddlePhimPhim · vai Stony Brooke
- Red River RangePhimPhim · vai Stony Brooke
- Santa Fe StampedePhimPhim · vai Stony Brooke
1937
- Adventure's EndPhimPhim · vai Duke Slade
- California Straight AheadPhimPhim · vai Biff Smith
- Hell TownPhimPhim · vai Dare Rudd
- I Cover the War!PhimPhim · vai Bob Adams
- Idol of the CrowdsPhimPhim · vai Johnny Hanson
1936
- ConflictPhimPhim · vai Pat Glendon
- King of the PecosPhimPhim · vai John Clayborn
- Sea SpoilersPhimPhim · vai Bob Randall
- The Lawless NinetiesPhimPhim · vai John Tipton
- The Lonely TrailPhimPhim · vai Captain John Ashley
- The Oregon TrailPhimPhim · vai Capt John Delmont
- The Stagecoach RacePhimPhim · vai John Blair
1935
- Avenging AngelPhimPhim · vai John Mason
- Cowboy G-ManPhimPhim · vai John Wyatt
- Guns Along The TrailPhimPhim · vai John Wyatt
- Lawless RangePhimPhim · vai John Middleton
- On the RunPhimPhim · vai John Jones
- The New FrontierPhimPhim · vai John Dawson
1934
- Bandits of the BadlandsPhimPhim · vai John Carruthers
- Claim JumpersPhimPhim · vai Jerry Mason
- Klondike GoldPhimPhim · vai Rod Drew
- Next Of KinPhimPhim · vai Ted Hayden aka Gat Ganns
- Rodeo RocketeersPhimPhim · vai John Weston
- The DrifterPhimPhim · vai Randy
- The Shadow GangPhimPhim · vai U.S. Marshal John Travers
- Vengence is MinePhimPhim · vai John Tobin
1933
- Central AirportPhimPhim
- College CoachPhimPhim · vai Football player (không ghi danh)
- FugitivePhimPhim · vai John
- Somewhere in SonoraPhimPhim · vai John Bishop
- The Life of Jimmy DolanPhimPhim · vai Smith
- The Man from MontereyPhimPhim · vai John Holmes
- The Telegraph TrailPhimPhim · vai John Trent
- The Three MusketeersPhimPhim · vai Lt. Tom Wayne
1932
- Lady and GentPhimPhim · vai Buzz Kinney
- Ride Him, CowboyPhimPhim · vai John Drury
- Running HollywoodPhimPhim · vai Emcee
- Texas CyclonePhimPhim · vai Steve Pickett
- The Big StampedePhimPhim · vai Deputy Sheriff John Steele
- The Hollywood HandicapPhimPhim
- The Hurricane ExpressPhimPhim · vai The Air Pilot
- The Shadow of the EaglePhimPhim · vai Craig McCoy
- Two-Fisted LawPhimPhim · vai Duke
1931
- ArizonaPhimPhim · vai Lt. Bob Denton
- Girls Demand ExcitementPhimPhim · vai Peter Brooks
- Maker of MenPhimPhim · vai Dusty Rhodes
- The DeceiverPhimPhim · vai Reginald Thorpe as a corpse
- Three Girls LostPhimPhim · vai Gordon Wales
1930
- Born RecklessPhimPhim · vai Extra (không ghi danh)
- Cheer Up and SmilePhimPhim · vai Roy
- Men Without WomenPhimPhim · vai Radioman on Surface (không ghi danh)
- Rough RomancePhimPhim · vai Lumberjack (không ghi danh)
1929
- SalutePhimPhim · vai Midshipman Bill
- SpeakeasyPhimPhim · vai Extra
- The Black WatchPhimPhim · vai Black Watch Soldier (không ghi danh)
- Words and MusicPhimPhim · vai Pete Donahue (as Duke Morrison)
1928
- A Home Made ManPhimPhim · vai Man on Stool
- Hangman's HousePhimPhim · vai Horse Race Spectator / Condemned Man in Flashback
1927
- Annie LauriePhimPhim
- Mother MachreePhimPhim
- The Draw-BackPhimPhim · vai Opposing Football Player
- The Drop KickPhimPhim · vai Football Player / Extra in Stands
1926
- The Great K&A Train RobberyPhimPhim · vai Extra (không ghi danh)












George 'Gabby' Hayes12 tựa phim cùng nhau
Ward Bond12 tựa phim cùng nhau
Yakima Canutt11 tựa phim cùng nhau
Maureen O'Hara5 tựa phim cùng nhau
Paul Fix4 tựa phim cùng nhau
Claire Trevor4 tựa phim cùng nhau
Harry Carey4 tựa phim cùng nhau
Bruce Cabot4 tựa phim cùng nhau