
Diễn viên nam
Michael Murphy
Michael Murphy đã tham gia 69 phim và 22 phim truyền hình, từ 1959 đến 2019. Trên Nahoko: 39 phim và 16 phim truyền hình. Nổi tiếng nhất với Người Dơi Trở Lại, Giải Cứu Nhà Trắng và Chuyện Tình Manhattan.
- Sinh
- 5 tháng 5 năm 1938 (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, Hoa Kỳ
- Còn được biết đến là
- Michael George Murphy, Mike Murphy
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1959
- Học vấn
- Brophy College Preparatory, Đại học Arizona, Đại học California tại Los Angeles
Nổi tiếng với
★ 7,1
★ 6,3
★ 7,8
★ 7,6
★ 7,6
★ 7,3
★ 7,1
★ 7,5
★ 5,5Thuê/MuaShocker1989
★ 6,4
★ 6,1
★ 7,3Thuê/MuaThe Front1976
★ 6,6Thuê/MuaCloak & Dagger1984
★ 7,2An Unmarried Woman1978
★ 6,8Thuê/MuaBrewster McCloud1970
★ 6,3
★ 4,7
★ 6,3Thuê/MuaThe Arrangement1969
★ 5,7
★ 6,6The Path to 9/112006Nơi xem
Hoa Kỳ
37 trong số 55 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Tiểu sử bằng tiếng Anh
Michael Murphy (born May 5, 1938) is an American film and television actor.
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1967
- Tựa phim trên Nahoko
- 39 phim và 16 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Chính kịch, Hài, Lãng mạn
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 6,5 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Người Dơi Trở Lại
- Doanh thu phòng vé
- 668,6 triệu USD, dẫn đầu là Người Dơi Trở Lại (280 triệu USD)
Cộng sự thường xuyên
Tác phẩm 55
2019
- Rolling Thunder Revue: A Bob Dylan Story by Martin ScorsesePhimPhim · vai The Politician
★ 7,5
2017
- Indian HorsePhimPhim · vai Father Quinney

★ 7,3
2014
- They Came TogetherPhimPhim · vai Roger

★ 5,7 - AltmanPhimPhim · trong vai chính mình

★ 6,8
2013
- Giải Cứu Nhà TrắngPhimPhim · vai Vice President Hammond

★ 6,3 - RoguePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai George Kelly · 20 tập

★ 6,9
2011
- Kẻ Tình NghiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jim Hallen · 1 tập

★ 8,5
2009
- According to GretaPhimPhim · vai Joseph

★ 6,1 - The TrotskyPhimPhim · vai Frank McGovern
★ 6,7
2006
- X-Men 3: Phán Xét Cuối CùngPhimPhim · vai Warren Worthington II
★ 6,6 - Away from HerPhimPhim · vai Aubrey

★ 7,5 - The Path to 9/11Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai William Cohen · 2 tập★ 6,6
2004
- Silver CityPhimPhim · vai Senator Judson Pilager

★ 6,0
2001
- Law & Order: Criminal IntentPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Peter Blakemore · 1 tập
★ 7,6 - TartPhimPhim · vai Mike Storm

★ 4,7
2000
- Binh PhápPhimPhim · vai Politician (không ghi danh)

★ 5,7
1999
- Hương Mộc LanPhimPhim · vai Alan Kligman, Esq.
★ 8,0 - Judging AmyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Judge Alistair McNeil · 1 tập★ 7,1
1997
- Private PartsPhimPhim · vai Roger Erlick
★ 6,9
1996
- Kansas CityPhimPhim · vai Henry Stilton
★ 6,3
1995
- Bad CompanyPhimPhim · vai William V. 'Smitty' Smithfield (không ghi danh)

★ 5,4
1992
- Người Dơi Trở LạiPhimPhim · vai Mayor
★ 7,1 - Folks!PhimPhim · vai Ed★ 5,7
1990
- Law & OrderPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Nolan Tinsdale · 1 tập

★ 7,8
1989
- ShockerPhimPhim · vai Lt. Don ParkerThuê/Mua★ 5,5
1988
- American ExperiencePhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình (lồng tiếng) · 13 tập

★ 8,6 - Tanner '88Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jack Tanner · 12 tậpThuê/Mua★ 7,8
1986
1985
- American MastersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình (lồng tiếng) · 1 tập

★ 8,2 - MesmerizedPhimPhim · vai Wilson

★ 4,7
1984
- Cloak & DaggerPhimPhim · vai RiceThuê/Mua★ 6,6
1982
- The Year of Living DangerouslyPhimPhim · vai Pete Curtis

★ 7,1
1981
- Strange BehaviorPhimPhim · vai John Brady

★ 5,6
1979
- Chuyện Tình ManhattanPhimPhim · vai Yale

★ 7,8
1978
- An Unmarried WomanPhimPhim · vai Martin Benton★ 7,2
1976
- The FrontPhimPhim · vai Alfred MillerThuê/Mua★ 7,3
1975
1974
- Phase IVPhimPhim · vai James R. Lesko
★ 6,4
1972
- What's Up, Doc?PhimPhim · vai Mr. Smith

★ 7,6 - The Sixth SensePhim truyền hìnhPhim truyền hình★ 7,1
1971
- McCabe & Mrs. MillerPhimPhim · vai Eugene Sears

★ 7,6
1970
- M*A*S*HPhimPhim · vai 'Me Lai' MarstonThuê/Mua★ 7,3
- Brewster McCloudPhimPhim · vai ShaftThuê/Mua★ 6,8
- Count Yorga, VampirePhimPhim · vai Paul

★ 5,7
1969
- The ArrangementPhimPhim · vai Father DraddyThuê/Mua★ 6,3
- That Cold Day in the ParkPhimPhim · vai The Rounder
★ 7,0
1968
- The Legend of Lylah ClarePhimPhim · vai Mark Peter SheeanThuê/Mua★ 5,7
1967
- CountdownPhimPhim · vai Rick
★ 5,9 - Double TroublePhimPhim · vai MorleyThuê/Mua★ 5,1
1965
- Hogan's HeroesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Corporal Walter Comminsky · 1 tập
★ 7,8
1964
- Tổ Chức Bóng Đêm U.N.C.L.E.Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Interne · 1 tậpThuê/Mua★ 7,7
1961
- Ben CaseyPhim truyền hìnhPhim truyền hình★ 7,1
1959
- BonanzaPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Will Holt · 1 tập

★ 7,3
Thêm danh sách đóng góp 82
Không có trong danh mục của chúng tôi: các liên kết này mở TMDB.
2024
- Cruel, Usual, Necessary: The Passion of Silvio NarizzanoPhimPhim · trong vai chính mình
- Evolutions: The Making of Phase IVPhimPhim · trong vai chính mình
2020
- The Man Who Tried to Feed the WorldPhimPhim · trong vai chính mình
2019
- The FeudPhimPhim · trong vai chính mình
2018
- The CircusPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 2 tập
2017
- Grand Coulee DamPhimPhim · trong vai chính mình
- The Race UndergroundPhimPhim · trong vai chính mình
2016
- Close Encounters with Vilmos ZsigmondPhimPhim · trong vai chính mình
- Murder of a PresidentPhimPhim · trong vai chính mình
- Space MenPhimPhim · trong vai chính mình
- TeslaPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
- The Battle Of ChosinPhimPhim · trong vai chính mình
- Way Out on a LimbPhimPhim · trong vai chính mình
- Way Out on a LimbPhimPhim
2015
- EdisonPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
- The Forgotten PlaguePhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
2014
- Butch Cassidy and the Sundance KidPhimPhim · trong vai chính mình
- FallPhimPhim · vai Father Sam Ryan
2013
- Silicon ValleyPhimPhim · trong vai chính mình
2012
- Billy the KidPhimPhim · trong vai chính mình
- Custer's Last StandPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
2011
- Angle of AttackPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
- Dinosaur WarsPhimPhim · trong vai chính mình
- Panama CanalPhimPhim · trong vai chính mình
- Robert E. LeePhimPhim · trong vai chính mình
- The Greely ExpeditionPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
- Triangle FirePhimPhim · trong vai chính mình
2010
- The BridgePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ed Wycoff · 13 tập
- Wyatt EarpPhimPhim · trong vai chính mình
2008
- Depression: Out of the ShadowsPhimPhim · trong vai chính mình
- Kit CarsonPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
2006
- Jesse JamesPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
- Playing HousePhimPhim · vai Hubbard
- The Wind in the WillowsPhimPhim · vai Judge
2005
- HeightsPhimPhim · vai Jesse
- Las Vegas: An Unconventional History: Part 1 - Sin CityPhimPhim · trong vai chính mình
- Las Vegas: An Unconventional History: Part 2 - American MeccaPhimPhim · trong vai chính mình
- MaydayPhimPhim · vai Captain Randall Williams
- TiltPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jimmy Molloy · 9 tập
2004
- ChildstarPhimPhim · vai Reed Harrison
- H2OPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai U.S. Ambassador Conrad · 2 tập
- H2OPhimPhim · vai U.S. Ambassador Conrad
- LAXPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Emmet · 1 tập
- On the Set: Alex’s LoftPhimPhim · trong vai chính mình
- On the Set: Loews TheaterPhimPhim · trong vai chính mình
- Tanner on TannerPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jack Tanner · 4 tập
- The Rise & Fall of Penn StationPhimPhim · trong vai chính mình
- This Is WonderlandPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Judge Maxwell Fraser · 39 tập
- TricksPhimPhim · vai Arthur
- What’s Happened Since ‘88PhimPhim · trong vai chính mình
2003
- FootstepsPhimPhim · vai Robbie
- The Transcontinental RailroadPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
2002
- Live from BaghdadPhimPhim · vai Tom Johnson
2001
- The Day Reagan Was ShotPhimPhim · vai Michael Deaver
2000
- Altman on His Own TermsPhimPhim · trong vai chính mình
- Enlisted: The Story of 'M*A*S*H'PhimPhim · trong vai chính mình
1999
- Family LawPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ian Lumberg · 1 tập
1998
- Indiscretion of an American WifePhimPhim · vai Russell Burton
- Norma Jean, Jack, and MePhimPhim · vai John F. Kennedy
- Sleeping Dogs LiePhimPhim · vai Edgar Trott
1997
- Breaking the Surface: The Greg Louganis StoryPhimPhim · vai Pete Louganis
1996
- Special Report: Journey to MarsPhimPhim · vai Dean Rumplemeyer
- The Ultimate LiePhimPhim · vai Malcolm McGrath
1995
- The First 100 Years: A Celebration of American MoviesPhimPhim · trong vai chính mình
- TrumanPhimPhim · vai Dinner Speaker (không ghi danh)
1994
- Clean SlatePhimPhim · vai Dr. Doover
1992
- Dead Ahead: The Exxon Valdez DisasterPhimPhim · vai Bill Reilly
1989
- Tailspin: Behind the Korean Airliner TragedyPhimPhim · vai Richard Burt
1988
- The Caine Mutiny Court-MartialPhimPhim · vai Captain Blakely
1987
- Hard CopyPhim truyền hìnhPhim truyền hình
1984
- Countdown to Looking GlassPhimPhim · vai Bob Calhoun
- Talk to MePhimPhim · vai Ross
1983
- Hot MoneyPhimPhim · vai Burt / Tom
1982
- The Rules of MarriagePhimPhim · vai Alan Murray
1979
- O Youth and Beauty!PhimPhim · vai Cash Bentley
1978
- The Class Of Miss MacMichaelPhimPhim · vai Martin
- The Great Bank HoaxPhimPhim · vai Reverend Everett Manigma
1974
- I Love You...Good-byePhimPhim · vai Alec Shield
- The Autobiography of Miss Jane PittmanPhimPhim · vai Quentin Lerner
1973
- The Thief Who Came to DinnerPhimPhim · vai Ted
1972
- The Crooked HeartsPhimPhim · vai Frank Adamic
1970
- The LawyerPhimPhim · vai Intern in Legal Office (không ghi danh)
René Auberjonois2 tựa phim cùng nhau
Julie Christie2 tựa phim cùng nhau
Woody Allen2 tựa phim cùng nhau
Dan Shor2 tựa phim cùng nhau
Wendy Crewson2 tựa phim cùng nhau