
Diễn viên nam · Diễn viên lồng tiếng
Paul Eiding
Paul Eiding đã tham gia 64 phim và 67 phim truyền hình, từ 1980 đến 2024. Trên Nahoko: 20 phim và 56 phim truyền hình. Nổi tiếng nhất với Ben 10, Ben 10 Omniverse và Once Upon a Forest.
- Sinh
- 28 tháng 3 năm 1957 (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Cleveland, Hoa Kỳ
- Còn được biết đến là
- Paul Ciding, Paul Edding, Paul Elding
- Hoạt động
- Diễn viên nam · Diễn viên lồng tiếng
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1980
Nổi tiếng với
Nơi xem
Hoa Kỳ
44 trong số 76 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Tiểu sử bằng tiếng Anh
From Wikipedia, the free encyclopedia. Paul Eiding (born March 28, 1957; Cleveland, Ohio) is an American voice actor, voice instructor, and actor, perhaps best known as the voice actor behind Perceptor in the original Transformers cartoon, Roy Campbell in the Metal Gear series, the narrator in Diablo, Judicator Aldaris in StarCraft, and Max Tennyson in Ben 10, Ben 10: Alien Force, and Ben 10: Ultimate Alien.
Nguồn: Wikipedia (CC BY-SA)
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1980
- Tựa phim trên Nahoko
- 20 phim và 56 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Hành động, Phiêu lưu, Hoạt hình
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 6,9 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Ben 10
Tác phẩm 76
2020
- Gia đình siêu thựcPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ferris Wheel Operator (lồng tiếng) · 1 tậpThuê/Mua★ 7,8
2019
- AmphibiaPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Monroe (lồng tiếng) · 1 tập
★ 8,3
2018
- Gia Đình Siêu Nhân 2PhimPhim · vai Reflux / Additional Voices (lồng tiếng)
★ 7,5
2014
- Chúng Tôi Đơn Giản Là GấuPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Additional Voices (lồng tiếng) · 1 tập
★ 7,8
2013
- Lò Đào Tạo Quái VậtPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)

★ 7,2 - Thế Giới Máy BayPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
★ 5,7
2012
- House of LiesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Blaine · 1 tập

★ 7,4 - Ben 10 OmniversePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Grandpa Max (lồng tiếng) · 80 tập
★ 6,7
2010
- Ben 10: Ultimate AlienPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Max Tennyson / Guard #1 / Guard #2 (lồng tiếng) · 7 tập

★ 7,8
2009
- Vút BayPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
★ 8,3 - Cơn Mưa Thịt ViênPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)Thuê/Mua★ 6,9
2008
- Robot Biết YêuPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
★ 8,4 - Ben 10: Alien ForcePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Max / Max / DNAlien / Max / Truck Driver / Max / Moe / HighBreed / Max / Alien Serf / DNAlien / Grandpa Max / Ishyama / (lồng tiếng) · 9 tập

★ 7,6
2006
- Vương Quốc Xe HơiPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
★ 7,3
2005
- Thế Thần: Tiết Khí Sư Cuối CùngPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dock / Xu / Bushi / Ukano (lồng tiếng) · 1 tập

★ 9,3 - Ca Phẫu Thuật Của GreyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Stan · 1 tập

★ 7,6 - My Name Is EarlPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Business Man · 1 tập

★ 7,8 - Ben 10Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Grandpa Max (lồng tiếng) · 52 tập

★ 7,6
2004
- W.I.T.C.H.Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jeek (lồng tiếng) · 2 tập★ 7,3
2003
- Đi Tìm NemoPhimPhim · vai Additional Voice (lồng tiếng)
★ 8,2
2002
- Hành Tinh Châu BáuPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
★ 7,2 - CSI: MiamiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Judge Porterson · 1 tập

★ 6,5
2001
- Công Ty Quái VậtPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)

★ 8,1
1999
- Cậu Bé Rừng XanhPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
★ 7,3 - Robot Khổng LồPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
★ 8,1 - The West WingPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Labor Lawyer · 1 tập

★ 8,9 - Doug's 1st MoviePhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
★ 4,9 - ProvidencePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Hank · 1 tập★ 6,8
1998
- Thế Giới Côn TrùngPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
★ 7,2 - Martial LawPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr. Ari Wilson · 1 tập★ 6,9
1997
- Cow and ChickenPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Patient #1 / Patient #3 / Charles / Bully #1 (lồng tiếng) · 1 tậpThuê/Mua★ 6,5
- The PracticePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Science Expert · 1 tập
★ 7,7 - I Am WeaselPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Patient #1 / Patient #3 (lồng tiếng) · 1 tập★ 6,5
1996
- Bio-DomePhimPhim · vai Assistant

★ 4,5 - The PretenderPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Bernie Baxley · 2 tậpThuê/Mua★ 7,5
- Quack PackPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Poacher #2 (lồng tiếng) · 1 tập
★ 6,7 - The Real Adventures of Jonny QuestPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Bennett (lồng tiếng) · 1 tậpThuê/Mua★ 7,7
1995
- The Drew Carey ShowPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jim · 1 tập

★ 6,9
1994
- ER: Phòng Cấp CứuPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Kadalski · 2 tập

★ 7,9 - The TickPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gezundtitan / Socket (lồng tiếng) · 1 tập★ 7,8
- Chicago HopePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Saul · 1 tập★ 6,9
1993
- Once Upon a ForestPhimPhim · vai Abigail's Father (lồng tiếng)
★ 6,5 - Swat Kats: The Radical SquadronPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr. Zyme (lồng tiếng) · 2 tậpThuê/Mua★ 8,4
1992
- Batman: Phim Hoạt HìnhPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dolan (lồng tiếng) · 1 tập

★ 9,0 - Picket FencesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jason Steinberg · 6 tậpThuê/Mua★ 7,8
1991
- Darkwing DuckPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Sir Cumference / Dragon (lồng tiếng) · 1 tập
★ 7,6
1990
- Captain Planet and the Planeteers (phim)Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Scientist / General B (lồng tiếng) · 1 tậpThuê/Mua★ 6,7
- BlossomPhim truyền hìnhPhim truyền hìnhThuê/Mua★ 6,1
- Dream OnPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Tourist · 1 tập★ 7,6
- MadhousePhimPhim · vai Stark

★ 5,5
1989
- Doogie Howser, M.D.Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr. Freeman · 1 tập
★ 6,5 - Major DadPhim truyền hìnhPhim truyền hình★ 6,6
1988
- Murphy BrownPhim truyền hìnhPhim truyền hình★ 7,0
- A Pup Named Scooby-DooPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Additional Voices (lồng tiếng) · 13 tậpThuê/Mua★ 6,8
- Empty NestPhim truyền hìnhPhim truyền hình★ 6,6
- Dear JohnPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Emcee · 1 tập★ 6,8
1987
- Star Trek: Thế Hệ Tiếp TheoPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ambassador Loquel · 1 tập

★ 8,7 - ThirtysomethingPhim truyền hìnhPhim truyền hình★ 7,5
1986
- The Transformers: The MoviePhimPhim · vai Perceptor (lồng tiếng)Thuê/Mua★ 7,2
- Perfect StrangersPhim truyền hìnhPhim truyền hình

★ 7,2 - L.A. LawPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ben Slaeffer · 1 tập
★ 7,1 - Stewardess SchoolPhimPhim · vai Cab Driver★ 4,3
1985
- The Golden GirlsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Peter · 1 tập

★ 8,2 - The Twilight ZonePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai (segment "The Once and Future King") · 1 tập★ 7,7
- Amazing StoriesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Doctor · 1 tậpThuê/Mua★ 7,4
- Street HawkPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Reporter #2 · 2 tậpThuê/Mua★ 6,7
1984
- Siêu người máy biến hìnhPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Perceptor (lồng tiếng) · 79 tập

★ 8,0 - Who's the Boss?Phim truyền hìnhPhim truyền hình

★ 6,6 - Best DefensePhimPhim · vai Tourist
★ 3,9 - HunterPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Wally Wallerstean · 1 tập

★ 6,9
1983
- Tales from the DarksidePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Reverend Joy · 1 tập★ 7,4
1982
- CheersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Fred · 1 tập

★ 8,0 - FamePhim truyền hìnhPhim truyền hình★ 7,1
- Matt HoustonPhim truyền hìnhPhim truyền hình★ 6,5
1981
- Hill Street BluesPhim truyền hìnhPhim truyền hìnhThuê/Mua★ 8,2
- Simon & SimonPhim truyền hìnhPhim truyền hình★ 7,1
Thêm danh sách đóng góp 55
Không có trong danh mục của chúng tôi: các liên kết này mở TMDB.
2024
- Transformers: 40th Anniversary EventPhimPhim · vai Hound / Ratchet / Teletraan 1 / Thundercracker (lồng tiếng)
2021
- Frank & EmmetPhimPhim · vai Frank
2019
- Mad About YouPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Herbert · 1 tập
- Reign of the SupermenPhimPhim · vai Jonathan Kent (lồng tiếng)
- Riley Parra: Better AngelsPhimPhim · vai Father Jacob
- The Death and Return of SupermanPhimPhim · vai Jonathan Kent (lồng tiếng)
- The Death of SupermanPhimPhim · vai Pa Kent (lồng tiếng)
2015
- Justice League: Throne of AtlantisPhimPhim · vai Captain (lồng tiếng)
2012
- Ben 10: Destroy All AliensPhimPhim · vai Grandpa Max (lồng tiếng)
- Ben 10: OmniversePhimPhim · vai Max Tennyson /Zed /Liam (lồng tiếng)
- Ben 10: Road Trip RumblePhimPhim · vai Grandpa Max
- Superman vs. The ElitePhimPhim · vai Pa Kent (lồng tiếng)
2011
- Air MaterPhimPhim · vai Red Hawk (lồng tiếng)
2010
- Heavy Metal MaterPhimPhim · vai Additional Voice Talent (lồng tiếng)
- Monster Truck MaterPhimPhim · vai Additional Voice Talent (lồng tiếng)
2009
- Unidentified Flying MaterPhimPhim · vai Additional Voice Talent (lồng tiếng)
2008
- Cars Toon Mater's Tall TalesPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
- Dogged PursuitPhimPhim · vai Grandpa Max
- Let the Games BeginPhimPhim · vai Grandpa Max
- Metal Gear Solid 4: Guns of the Patriots Epilogue: Naked SinPhimPhim · vai Roy Campbell (lồng tiếng)
- Radio DazedPhimPhim · vai Grandpa Max
- Sleepaway CamperPhimPhim · vai Grandpa Max
- Survival SkillsPhimPhim · vai Grandpa Max
2007
- American ZombiePhimPhim · vai Hank Baker
- Ben 10: Secret of the OmnitrixPhimPhim · vai Grandpa Max (lồng tiếng)
- HijackedPhimPhim · vai Grandpa Max (lồng tiếng)
- The Making of God of War IIPhimPhim · vai Theseus
2006
- Ben 10 Merry ChristmasPhimPhim · vai Max Tennyson
- Metal Gear Saga: Vol. 1PhimPhim · vai Col. Roy Campbell
2002
- Cinderella II: Dreams Come TruePhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
1997
- Runaway CarPhimPhim · vai Wally Baird
- Toxic Crusaders: The MoviePhimPhim
1996
- SkyscraperPhimPhim · vai John Jarrow
- The Fantastic Voyages of Sinbad the SailorPhim truyền hìnhPhim truyền hình
- The Story of Santa ClausPhimPhim · vai Additional Voices
1995
- Daisy-Head MayziePhimPhim · vai Mr. McGrew (lồng tiếng)
- Sketch Artist II: Hands That SeePhimPhim · vai Sydney Burroughs
- The George Wendt ShowPhim truyền hìnhPhim truyền hình
- The Savage DragonPhim truyền hìnhPhim truyền hình
1994
- Scooby-Doo! in Arabian NightsPhimPhim · vai Additional Voices (lồng tiếng)
1992
- Capitol CrittersPhim truyền hìnhPhim truyền hình
- Love & WarPhim truyền hìnhPhim truyền hình
1991
- Adventures in Dinosaur CityPhimPhim · vai King (lồng tiếng)
- Toxic CrusadersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Nozone (lồng tiếng) · 13 tập
1990
- Over My Dead BodyPhim truyền hìnhPhim truyền hình
- Timeless Tales: The Ugly DucklingPhimPhim · vai Rabbit with green shirt and red tie (lồng tiếng)
- Unspeakable ActsPhimPhim · vai Abe Laeser
1989
- Hound TownPhimPhim
- NightbreakerPhimPhim · vai Dr. Roscoe Cummings
1988
- Fantastic MaxPhim truyền hìnhPhim truyền hình
1987
- The CharmingsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Don Miller · 21 tập
1984
- A Touch of ScandalPhimPhim · vai Howard Karpman
- Finder of Lost LovesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Stanley · 1 tập
1982
- The PersonalsPhimPhim · vai Paul
1980
- Foolin' AroundPhimPhim



