
Diễn viên nữ · Biên kịch
Ruby Dee
Ruby Dee đã tham gia 69 phim và 19 phim truyền hình, từ 1946 đến 2026. Trên Nahoko: 19 phim và 14 phim truyền hình. Nổi tiếng nhất với Do the Right Thing, The Stand và Just Cause.
- Sinh
- 27 tháng 10 năm 1922
- Nơi sinh
- Cleveland, Hoa Kỳ
- Mất
- 11 tháng 6 năm 2014 (91 tuổi)
- Còn được biết đến là
- Ruby Ann Wallace
- Hoạt động
- Diễn viên nữ · Biên kịch
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1946
- Học vấn
- Hunter College High School, Hunter College
Nổi tiếng với
★ 7,9Thuê/MuaDo the Right Thing1989
★ 7,1Thuê/MuaThe Stand1994
★ 6,4Thuê/MuaJust Cause1995
★ 2,6
★ 6,2
★ 6,6Thuê/MuaJungle Fever1991
★ 8,0
★ 4,3Thuê/MuaCop & ½1993
★ 5,4
★ 7,6The Incident1967
★ 7,2Thuê/MuaEdge of the City1957
★ 6,6
★ 7,8Thuê/MuaRoots: The Next Generations1979
★ 6,3Thuê/MuaLittle Bill1999
★ 7,2The Tall Target1951
★ 5,7
★ 6,4
★ 7,3
★ 5,2Nơi xem
Hoa Kỳ
18 trong số 33 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Tiểu sử bằng tiếng Anh
Ruby Dee (October 27, 1922 – June 11, 2014) was an American actress, poet, playwright, screenwriter, journalist, and civil rights activist. She originated the role of "Ruth Younger" in the stage and film versions of A Raisin in the Sun. Her other notable film roles include The Jackie Robinson Story (1950), Do the Right Thing (1989) and American Gangster (2007).
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1946
- Tựa phim trên Nahoko
- 19 phim và 14 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Chính kịch, Hài, Tội phạm
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 6,5 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Do the Right Thing
- Doanh thu phòng vé
- 213,8 triệu USD, dẫn đầu là Cop & ½ (40,7 triệu USD)
Giải thưởng và đề cử
2 giải1 đề cử
- Giải Thành tựu trọn đời SAG-AFTRAĐã thắng
- Kennedy Center HonorsĐã thắng
- 2008Giải Oscar cho Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất · Giang Hồ MỹĐược đề cử
Nguồn: Wikidata
Cộng sự thường xuyên
Tác phẩm 33
2012
- Một Nghìn Từ Cuối ĐờiPhimPhim · vai Annie McCallThuê/Mua★ 5,9
2011
- Video GirlPhimPhim · vai Valerie

★ 5,2
2007
- Giang Hồ MỹPhimPhim · vai Mama Lucas

★ 7,8
2000
- Đội Điều Tra Hiện TrườngPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mary Wilson · 1 tập

★ 7,7
1999
- Baby GeniusesPhimPhim · vai Margo

★ 2,6 - Little BillPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Alice The Great / Alice the Great · 52 tậpThuê/Mua★ 6,3
1997
- A Simple WishPhimPhim · vai Hortence
★ 5,4
1995
- Just CausePhimPhim · vai Evangeline FergusonThuê/Mua★ 6,4
- Happily Ever After: Fairy Tales for Every ChildPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Grandma (lồng tiếng) · 1 tập
★ 6,9
1994
- The StandPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mother Abagail Freemantle · 4 tậpThuê/Mua★ 7,1
- Thiên Thần Hộ MệnhPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai LaBelle Springbelt · 1 tập

★ 6,2
1993
- Cop & ½PhimPhim · vai RachelThuê/Mua★ 4,3
1991
- Jungle FeverPhimPhim · vai Lucinda PurifyThuê/Mua★ 6,6
1990
- Love at LargePhimPhim · vai Corrine Dart

★ 5,7
1989
- Do the Right ThingPhimPhim · vai Mother SisterThuê/Mua★ 7,9
1988
- China BeachPhim truyền hìnhPhim truyền hìnhThuê/Mua★ 8,2
- American ExperiencePhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình (lồng tiếng) · 1 tập

★ 8,6
1985
- The Golden GirlsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mammy Watkins · 1 tập

★ 8,2 - Spenser: For HirePhim truyền hìnhPhim truyền hìnhThuê/Mua★ 7,3
1983
- Reading RainbowPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình (lồng tiếng) · 3 tậpThuê/Mua★ 8,5
1982
- Cat PeoplePhimPhim · vai Female
★ 6,2
1979
- Roots: The Next GenerationsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Queen Haley · 3 tậpThuê/Mua★ 7,8
1974
- Police WomanPhim truyền hìnhPhim truyền hình
★ 6,6
1972
- Buck and the PreacherPhimPhim · vai Ruth

★ 6,6
1971
- Great PerformancesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 2 tập

★ 7,9
1968
- UptightPhimPhim · vai Laurie · Biên kịch
★ 7,3
1967
- The IncidentPhimPhim · vai Joan Robinson★ 7,6
1963
- The FugitivePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Laura Smith · 1 tập
★ 8,1
1961
- A Raisin in the SunPhimPhim · vai Ruth Younger
★ 8,0
1957
- Edge of the CityPhimPhim · vai Lucy TylerThuê/Mua★ 7,2
1951
- The Tall TargetPhimPhim · vai Rachel★ 7,2
1950
- No Way OutPhimPhim · vai Connie Brooks (không ghi danh)Thuê/Mua★ 7,4
- The Jackie Robinson StoryPhimPhim · vai Rae Robinson

★ 6,4
Thêm danh sách đóng góp 83
Không có trong danh mục của chúng tôi: các liên kết này mở TMDB.
2026
- Love in ExilePhimPhim
2014
- Life's Essentials with Ruby DeePhimPhim · trong vai chính mình
2013
- Betty and CorettaPhimPhim · trong vai chính mình
- Long Distance Revolutionary: A Journey with Mumia Abu-JamalPhimPhim · trong vai chính mình
2011
- Politics of LovePhimPhim
- The Perfect Age of Rock 'n' RollPhimPhim · vai Miss Candy
2009
- A Place Out of Time: The Bordentown SchoolPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
- AmericaPhimPhim · vai Mrs. Harper
2007
- All About UsPhimPhim · vai Ms. Ella
- In the Shadow of Hollywood: Race Movies and the Birth of Black CinemaPhimPhim · trong vai chính mình
- Our Paul: Remembering Paul RobesonPhimPhim · trong vai chính mình
- SteamPhimPhim · vai Doris
2006
- Discovering William GreavesPhimPhim · trong vai chính mình
- No. 2PhimPhim · vai Nanna Maria
- The Way Back HomePhimPhim · vai Maude
2005
- IconoclastsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
- Their Eyes Were Watching GodPhimPhim · vai Nanny
2004
- Beah: A Black Woman SpeaksPhimPhim · trong vai chính mình
2002
- Christianity: The First Two Thousand YearsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 2 tập
- Theater Talk: 'A Raisin in the Sun'PhimPhim · trong vai chính mình
2001
- Feast of All SaintsPhimPhim · vai Elsie Claviere
- Taking Back Our TownPhimPhim · vai Emelda West
2000
- A Storm in SummerPhimPhim · vai Grandmother
- Finding Buck McHenryPhimPhim · vai Mrs. Henry
1999
- Having Our Say: The Delany Sisters' First 100 YearsPhimPhim · vai Annie Elizabeth 'Bessie' Delany
- Passing GloryPhimPhim · vai Mommit Porter
- Paul Robeson: Here I StandPhimPhim · trong vai chính mình
- The Unfinished JourneyPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
1998
- A Time To Dance: The Life and Work of Norma CannerPhimPhim · trong vai chính mình
- Christianity: The First 1000 YearsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 4 tập
- Small Steps, Big Strides: The Black Experience in HollywoodPhimPhim · trong vai chính mình
- The WallPhimPhim · vai Mrs. Mitchell (segment "The Badge")
1996
- Captive Heart: The James Mink StoryPhimPhim · vai Indigo
- Mr. and Mrs. LovingPhimPhim · vai Sophia
1995
- Tuesday Morning RidePhimPhim · vai Jennie
1993
- After GoodbyePhimPhim · trong vai chính mình
- The Ernest Green StoryPhimPhim · vai Lydia Wilson
1992
- Color AdjustmentPhimPhim · trong vai chính mình
- Middle AgesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Estelle Williams · 6 tập
1991
- Jazztime TalePhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
1990
- Decoration DayPhimPhim · vai Rowena
- The Court-Martial of Jackie RobinsonPhimPhim · vai Jackie's Mother
- Zora is My Name!PhimPhim · vai Zora Neale Hurston
1989
- Making 'Do the Right Thing'PhimPhim · trong vai chính mình
1988
- LincolnPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Elizabeth Keckley · 2 tập
1985
- The Atlanta Child MurdersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Faye Williams · 2 tập
1984
- Go Tell It on the MountainPhimPhim · vai Mrs. Grimes
1982
- American PlayhousePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mrs. Grimes / Zora Neale Hurston · Biên kịch · 1 tập
- Long Day's Journey Into NightPhimPhim · vai Mary Tyrone
1980
- All God's ChildrenPhimPhim · vai Irene Whitfield
- The Torture of Mothers: The Case of the Harlem SixPhimPhim
1979
- I Know Why the Caged Bird SingsPhimPhim · vai Grandmother Baxter
1978
- The Kennedy Center HonorsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
1976
- Countdown at KusiniPhimPhim · vai Leah Matanzima
1974
- It's Good to Be AlivePhimPhim · vai Ruth Campanella
- Wedding BandPhimPhim · vai Julia Augustine
1973
- Chelsea D.H.O.PhimPhim · vai Dr. Bianca Pearson
1972
- Black GirlPhimPhim · vai Netta's mother
- On MeritPhimPhim · trong vai chính mình (lồng tiếng)
- To Be Young, Gifted and BlackPhimPhim · vai Lorraine Hansberry and other assorted characters
1971
- The SheriffPhimPhim · vai Sue Ann Lucas
1969
- DeadlockPhimPhim · vai Lucinda
1967
- Now is the TimePhimPhim · trong vai chính mình
1966
- NeighboursPhimPhim · vai Vicky Kingsbury
1963
- Gone Are the Days!PhimPhim · vai Lutiebelle Gussie Mae Jenkins
- The BalconyPhimPhim · vai Thief
- The Great AdventurePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Harriet Tubman · 1 tập
1961
- The DefendersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Catherine Collins · 1 tập
1959
- Take a Giant StepPhimPhim · vai Christine
- Virgin IslandPhimPhim · vai Ruth
1958
- St. Louis BluesPhimPhim · vai Elizabeth
1956
- Armchair TheatrePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Vicky Kingsbury · 1 tập
1954
- Go Man GoPhimPhim · vai Irma Jackson
1953
- The OscarsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
1951
- Hallmark Hall of FamePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Rowena Finch · 1 tập
1948
- The Fight Never EndsPhimPhim
- What a GuyPhimPhim
1947
- Easy to GetPhimPhim · vai Drugstore Girl
1946
- Love in SyncopationPhimPhim
- That Man of MinePhimPhim · vai Joan
Sidney Poitier3 tựa phim cùng nhau
Ossie Davis3 tựa phim cùng nhau
Annette O'Toole2 tựa phim cùng nhau
Spike Lee2 tựa phim cùng nhau
Kate Capshaw2 tựa phim cùng nhau