
Diễn viên nam · Nhà sản xuất
Sid Haig
Sid Haig đã tham gia 82 phim và 59 phim truyền hình, từ 1952 đến 2023. Trên Nahoko: 44 phim và 43 phim truyền hình. Nổi tiếng nhất với Bone Tomahawk, Sự Chối Bỏ Của Quỷ và Căn Nhà 1000 Xác Chết.
- Sinh
- 14 tháng 7 năm 1939
- Nơi sinh
- Fresno, Hoa Kỳ
- Mất
- 21 tháng 9 năm 2019 (80 tuổi)
- Hoạt động
- Diễn viên nam · Nhà sản xuất
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1952
- Học vấn
- Pasadena Playhouse
Wikipedia · Wikidata · IMDb · TMDB · Trang web chính thức
Nổi tiếng với
★ 7,1
★ 6,7
★ 6,0
★ 6,6Thuê/MuaTHX 11381971
★ 5,4
★ 6,8
★ 6,4
★ 5,0
★ 6,7
★ 5,6
★ 3,2
★ 5,8
★ 5,8
★ 3,5
★ 6,4
★ 4,0
★ 5,1
★ 6,7
★ 4,4
★ 4,4Nơi xem
Hoa Kỳ
61 trong số 87 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Tiểu sử bằng tiếng Anh
Sid Haig (July 14, 1939 – September 21, 2019) was an American film actor known for blaxploitation films of the 1970s as well as his role as Captain Spaulding in Rob Zombie's horror films House of 1000 Corpses and The Devil's Rejects. He has appeared in many television programs during his career.
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1960
- Tựa phim trên Nahoko
- 44 phim và 43 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Kinh dị, Hành động, Chính kịch
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 5,4 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Bone Tomahawk
- Doanh thu phòng vé
- 59,1 triệu USD, dẫn đầu là Sự Chối Bỏ Của Quỷ (20,9 triệu USD)
Cộng sự thường xuyên
Tác phẩm 87
2023
- AbruptioPhimPhim · vai Sal

★ 6,1
2019
- Bộ 3 Từ Địa NgụcPhimPhim · vai Captain Spaulding

★ 5,4 - High on the HogPhimPhim · vai Big Daddy · Nhà sản xuấtThuê/Mua★ 3,5
2018
- CynthiaPhimPhim · vai Detective EdwardsThuê/Mua★ 4,6
2017
- Death HousePhimPhim · vai Icicle Killer

★ 3,0 - To Hell and Back: The Kane Hodder StoryPhimPhim · trong vai chính mình

★ 7,7
2015
- Bone TomahawkPhimPhim · vai Buddy

★ 7,1 - Smoke and Mirrors: The Story of Tom SaviniPhimPhim · trong vai chính mình

★ 7,3
2014
- I Am Santa ClausPhimPhim · trong vai chính mình

★ 6,5
2013
- Lưỡi Rìu 3PhimPhim · vai Abbott McMullen

★ 5,6
2012
- The Lords of SalemPhimPhim · vai Dean Magnus

★ 5,2
2011
- MimesisPhimPhim · vai Alfonso Betz

★ 4,4
2007
- HalloweenPhimPhim · vai Chester Chesterfield

★ 6,1 - Brotherhood of BloodPhimPhim · vai Pashek

★ 3,5
2006
- Night of the Living Dead 3DPhimPhim · vai Gerald Tovar, Jr.

★ 3,2
2005
- Sự Chối Bỏ Của QuỷPhimPhim · vai Captain Spaulding / James Cutter

★ 6,7
2004
- Cô Dâu Báo Thù 2PhimPhim · vai Jay

★ 8,0 - Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm MáuPhimPhim · vai Jay (Bartender)Thuê/Mua★ 8,7
2003
- Căn Nhà 1000 Xác ChếtPhimPhim · vai Captain Spaulding

★ 6,0
1997
- Kế Hoạch Của JackiePhimPhim · vai Judge
★ 7,5
1990
- The Forbidden DancePhimPhim · vai Joa

★ 4,0
1987
- Just the Ten of UsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Bob · 3 tập★ 7,0
- WerewolfPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Bud Topolski · 1 tập★ 7,8
1986
- Sledge Hammer!Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai General Skull Fracture · 1 tập

★ 8,1
1985
- MacGyverPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Khan / Khalil · 1 tập
★ 7,6 - Growing PainsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Janitor Bob (không ghi danh) · 1 tập

★ 6,6 - Amazing StoriesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Thug · 1 tậpThuê/Mua★ 7,4
- Misfits of SciencePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Swarthy Man · 1 tập★ 7,3
1983
- The A-TeamPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Sonny Jenko · 1 tập

★ 7,5 - Scarecrow and Mrs. KingPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gretz · 1 tậpThuê/Mua★ 7,1
- AutomanPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai 1st Gang Member · 1 tập★ 6,8
1982
- T.J. HookerPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gang Leader · 1 tập

★ 6,1 - The AftermathPhimPhim · vai Cutter

★ 4,4
1981
- Hill Street BluesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Heath · 1 tậpThuê/Mua★ 8,2
- The Fall GuyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Arnie / Mr. Fick / Yusef / Biker · 1 tậpThuê/Mua★ 7,1
- Galaxy of TerrorPhimPhim · vai Quuhod

★ 5,0 - Bret MaverickPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai The Mighty Sampson · 1 tậpThuê/Mua★ 7,5
1979
- The Dukes of HazzardPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Slocum · 1 tậpThuê/Mua★ 7,1
- Buck Rogers in the 25th CenturyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Spirot / Pratt · 3 tập★ 6,9
- Hart to HartPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gunther Maddox · 1 tập
★ 6,7
1978
- Coming AttractionsPhimPhim · vai Lone Stranger

★ 4,5
1977
- Fantasy IslandPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Otto / Hakeem / Harlen · 1 tập

★ 6,6
1976
- Những thần thám của CharliePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Reza · 1 tập

★ 6,6 - Quincy, M.E.Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Hatch · 1 tập★ 7,3
- SwashbucklerPhimPhim · vai Bald PirateThuê/Mua★ 6,0
- Mary Hartman, Mary HartmanPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Texas · 42 tập★ 7,9
- Electra Woman and Dyna GirlPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai The Genie · 2 tập

★ 6,6
1974
- The Six Million Dollar ManPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Passenger · 1 tập
★ 7,1 - Foxy BrownPhimPhim · vai Hays

★ 6,4 - The Rockford FilesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai B.J. · 1 tập
★ 8,2 - Police WomanPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Denver · 1 tập
★ 6,6 - BustingPhimPhim · vai Rizzo's Bouncer

★ 6,4
1973
- CoffyPhimPhim · vai Omar

★ 6,8 - Emperor of the NorthPhimPhim · vai Grease Tail★ 7,2
- Black Mama White MamaPhimPhim · vai Ruben

★ 5,6 - The Don Is DeadPhimPhim · vai The ArabThuê/Mua★ 6,2
- Police StoryPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Reid / Dell · 1 tập
★ 7,5 - Wonder WomenPhimPhim · vai Gregorious

★ 4,5 - Beyond AtlantisPhimPhim · vai East Eddie

★ 4,0
1972
- Emergency!Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Spike · 1 tập

★ 7,9 - The Big Bird CagePhimPhim · vai Django

★ 5,8 - Son of BlobPhimPhim · vai Deputy Zed (không ghi danh)

★ 4,1
1971
- Điệp Viên 007: Kim Cương Vĩnh CửuPhimPhim · vai Slumber Inc. Attendant
★ 6,5 - THX 1138PhimPhim · vai NCHThuê/Mua★ 6,6
- The Big Doll HousePhimPhim · vai Harry

★ 5,8 - Alias Smith and JonesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Merkle / Griffin / Outlaw · 1 tập★ 7,6
1970
- C.C. & CompanyPhimPhim · vai Crow

★ 4,8
1968
- Here's LucyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Kurt · 1 tập

★ 6,9 - Here Come the BridesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Peter Savage · 1 tập
★ 7,6
1967
- Point BlankPhimPhim · vai 1st Penthouse Lobby Guard

★ 7,2 - Spider Baby or, The Maddest Story Ever ToldPhimPhim · vai Ralph

★ 6,7 - MannixPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Harry Kellaway · 1 tập

★ 7,4 - The Flying NunPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Señor Quesada · 1 tập
★ 6,5
1966
- Star TrekPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai First Lawgiver · 1 tập

★ 8,4 - Người DơiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Royal Apothecary · 2 tậpThuê/Mua★ 7,5
- Nhiệm Vụ Bất Khả ThiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Musha / Marko / Goujon / Grigor / Major Carlos Martillo / Agent / Sperizzi / Hidalgo · 2 tập
★ 7,9 - Blood BathPhimPhim · vai Tall Beatnik

★ 5,1
1965
1964
- Tổ Chức Bóng Đêm U.N.C.L.E.Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Vito / Alex · 1 tậpThuê/Mua★ 7,7
- Daniel BoonePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Typhoon · 1 tập
★ 7,3
1962
- The Lucy ShowPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mummy · 1 tập

★ 7,2
1959
- The UntouchablesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Augie the Hood · 1 tập★ 8,0
1955
- GunsmokePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Eli Crawford / Buffalo Hunter / Cawkins / Wade Hansen · 1 tập

★ 8,1
1952
- Death Valley DaysPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Farber / Thief · 1 tập

★ 7,5
Thêm danh sách đóng góp 80
Không có trong danh mục của chúng tôi: các liên kết này mở TMDB.
2022
- Suicide for BeginnersPhimPhim · vai Barry
2021
- The History of Metal and HorrorPhimPhim · trong vai chính mình
2020
- Clapboard Jungle: Surviving the Independent Film BusinessPhimPhim · trong vai chính mình
- Time Warp Vol. 1: Midnight MadnessPhimPhim · trong vai chính mình
- Time Warp Vol. 2: Horror and Sci-FiPhimPhim · trong vai chính mình
2019
- HanukkahPhimPhim · vai Judah Lazarus
- To Hell and Back: The Making of 3 From HellPhimPhim · trong vai chính mình
2018
- For the Love of HalloweenPhimPhim · trong vai chính mình
- The InterventionPhimPhim · trong vai chính mình
2016
- Don't Do ItPhimPhim · vai Robert the Pumpkin
- RazorPhimPhim · vai Bartender Sam
2013
- Devil in My RidePhimPhim · vai Iggy
- The Penny Dreadful Picture ShowPhimPhim · vai Shopkeeper
- ZombexPhimPhim · vai The Commander
2012
- HollistonPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
- I Heart Monster MoviesPhimPhim · trong vai chính mình
- The InflictedPhimPhim · vai Dr. Gardner
- The SacredPhimPhim · vai The Stranger
2011
- CreaturePhimPhim · vai Chopper
- From Manila with LovePhimPhim · trong vai chính mình
2010
- Machete Maidens Unleashed!PhimPhim · trong vai chính mình
- Pure in Heart: The Life and Legacy of Lon Chaney, Jr.PhimPhim · trong vai chính mình
- Tales from the Lumber Yard: The Making of Galaxy of TerrorPhimPhim · trong vai chính mình
2009
- Dark Moon RisingPhimPhim · vai Crazy Louis
- The Haunted World of El SuperbeastoPhimPhim · vai Captain Spaulding (lồng tiếng)
- ThirstyPhimPhim · vai Radio Evangelist (lồng tiếng)
2008
- Michael Lives: The Making of HalloweenPhimPhim · trong vai chính mình
2007
- 30 Even Scarier Movie MomentsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 2 tập
- Dead Man's HandPhimPhim · vai Roy 'The Word' Donahue
- The Hatching of Spider BabyPhimPhim · trong vai chính mình
2006
- A Dead CallingPhimPhim · vai George
- House of the Dead 2PhimPhim · vai Professor Curien
- Little Big TopPhimPhim · vai Seymour Smiles
- Scream AwardsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 1 tập
- Vampira: The MoviePhimPhim · trong vai chính mình
2005
- 30 Days in Hell: The Making of 'The Devil's Rejects'PhimPhim · trong vai chính mình
- Horror BusinessPhimPhim · trong vai chính mình
2004
- UnConventionalPhimPhim · trong vai chính mình
1998
- Amazing Stories: The Movie IIIPhimPhim · vai Thug
1992
- Boris and NatashaPhimPhim · vai Colonel Gorda
1990
- Genuine RiskPhimPhim · vai Curly
1989
- The People Next DoorPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai The Taskmaster · 1 tập
- WarlordsPhimPhim · vai The Warlord
- Wizards of the Lost Kingdom IIPhimPhim · vai Donar
1988
- Goddess of LovePhimPhim · vai Hephaestus
1987
- Commando SquadPhimPhim · vai Iggy
- OharaPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Turk · 1 tập
1985
- WildsidePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Burnett · 1 tập
1984
- Crazy DanPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Hood · 1 tập
1982
- Bring 'Em Back AlivePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Tagan · 1 tập
- Forty Days of Musa DaghPhimPhim · vai General Hekemet
1981
- Chu Chu and the Philly FlashPhimPhim · vai Vince
- Underground AcesPhimPhim · vai Faoud
1979
- Death Car on the FreewayPhimPhim · vai Maurie
1978
- Evening in ByzantiumPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Asted · 2 tập
- Jason of Star CommandPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dragos · 28 tập
1976
- DelvecchioPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Drug Addict / George Borshak · 1 tập
- Monster SquadPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Chief Running Nose · 1 tập
- Spencer's PilotsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ron Sears · 1 tập
- The Return of the World's Greatest DetectivePhimPhim · vai Vince Cooley
1975
- SwitchPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mahmud · 1 tập
- Who Is the Black Dahlia?PhimPhim · vai Tattoo Artist
1974
- Get Christie Love!Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Nick Varga · 1 tập
- Run, Joe, RunPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Tolbert · 1 tập
- Savage SistersPhimPhim · vai Malavael
1973
- HitchedPhimPhim · vai Comstock
- ShaftPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Higget's Bodyguard · 1 tập
- The No Mercy ManPhimPhim · vai Pill Box
1972
- The Woman HuntPhimPhim · vai Silas
1971
- The Day They Hanged Kid CurryPhimPhim · vai Griffin
- The PartnersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Charlie · 1 tập
1968
- The Helicopter SpiesPhimPhim · vai Alex
- The Hell with HeroesPhimPhim · vai Crespin
1967
- It's a Bikini WorldPhimPhim · vai Daddy
- Mission: Impossible - The SlavePhimPhim · vai Musha
- The Danny Thomas HourPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Hood · 1 tập
1966
- The Iron HorsePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Vega / Rias · 1 tập
1965
- Beach BallPhimPhim · vai Drummer (The Righteous Brothers)
1962
- The FirebrandPhimPhim · vai Diego
1960
- The HostPhimPhim · vai The Fugitive
Pam Grier5 tựa phim cùng nhau
Bill Moseley3 tựa phim cùng nhau
Sheri Moon Zombie3 tựa phim cùng nhau
Beverly Washburn2 tựa phim cùng nhau
Roberta Collins2 tựa phim cùng nhau
Antonio Fargas2 tựa phim cùng nhau
Ken Foree2 tựa phim cùng nhau