
Diễn viên nam · Biên kịch · Nhà sản xuất
Timothy Stack
Timothy Stack đã tham gia 27 phim và 42 phim truyền hình, từ 1976 đến 2026. Trên Nahoko: 11 phim và 30 phim truyền hình. Nổi tiếng nhất với Phim Kinh Dị Hài Mỹ 3, Siêu Ngốc Gặp Nhau 2: Khi Harry Gặp Lloyd và It's Pat: The Movie.
- Sinh
- 21 tháng 11 năm 1954 (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Doylestown, Hoa Kỳ
- Còn được biết đến là
- Tim Stack
- Hoạt động
- Diễn viên nam · Biên kịch · Nhà sản xuất · Người sáng tạo
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1976
- Học vấn
- Cao đẳng Boston, Đại học Boston
Nổi tiếng với
Nơi xem
Hoa Kỳ
32 trong số 41 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Tiểu sử bằng tiếng Anh
Timothy Stack is an American actor.
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1981
- Tựa phim trên Nahoko
- 11 phim và 30 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Hài, Giả tưởng
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 5,3 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Phim Kinh Dị Hài Mỹ 3
- Doanh thu phòng vé
- 260 triệu USD, dẫn đầu là Phim Kinh Dị Hài Mỹ 3 (220,7 triệu USD)
Tác phẩm 41
2026
- RoosterPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Graham · 2 tập
★ 7,6
2022
- The Old ManPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai CIA Chief · 1 tập
★ 7,5 - SprungPhim truyền hìnhPhim truyền hình · Cốt truyện

★ 8,2
2021
- Những Người Bạn MaPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Reverse Mortgage Guy / Gus · 1 tập

★ 7,9
2010
- Raising HopePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai TV's Tim Stack · 1 tập
★ 8,0
2005
- My Name Is EarlPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai TV's Tim Stack · Biên kịch · Nhà sản xuất · 92 tập

★ 7,8
2004
- Teacher's PetPhimPhim · vai Father (lồng tiếng)
★ 5,7
2003
- Phim Kinh Dị Hài Mỹ 3PhimPhim · vai Carson Ward

★ 5,6 - Siêu Ngốc Gặp Nhau 2: Khi Harry Gặp LloydPhimPhim · vai DoctorThuê/Mua★ 3,5
2000
- Một Mình Trên Hoang ĐảoPhimPhim · vai Morgan Stockton
★ 7,8 - Đừng Quá Nhiệt TìnhPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Burt · 1 tập
★ 8,8 - Malcolm Lém LỉnhPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Sam · 1 tập

★ 8,2 - Son of the BeachPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Notch Johnson · Biên kịch · Nhà sản xuất · Người sáng tạo · 42 tập★ 6,9
1999
- Idle HandsPhimPhim · vai Principal Tidwell

★ 6,3
1996
- Dear GodPhimPhim · vai Cousin Guy, the Postal Cop
★ 5,5
1994
- It's Pat: The MoviePhimPhim · vai Doctor
★ 2,8 - CliffordPhimPhim · vai Kevin's Father

★ 5,6
1990
- WingsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mr. Thompson · 1 tập

★ 7,3 - The FlashPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jim Kline · 1 tậpThuê/Mua★ 7,1
- Parker Lewis Can't LosePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Martin Lewis · 73 tập
★ 7,8
1989
- SeinfeldPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dwayne · 1 tập
★ 8,8 - Family MattersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · Biên kịch

★ 6,6 - Tales from the CryptPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Frank · 1 tập

★ 8,0
1988
- The Wonder YearsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mr. Plenitzer · 1 tập
★ 8,3
1987
- Blind DatePhimPhim · vai Grant

★ 6,0 - ThirtysomethingPhim truyền hìnhPhim truyền hình★ 7,5
1986
- ALFPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jim · 1 tập

★ 7,4 - Back to SchoolPhimPhim · vai Trendy Man

★ 6,7 - L.A. LawPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Stanton's Atty. Stoddard · 1 tập
★ 7,1 - StarmanPhim truyền hìnhPhim truyền hình

★ 6,7
1985
- The Golden GirlsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Agent Bell · 2 tập

★ 8,2
1984
- Night CourtPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Bill / Tim Bond / Mr. Marley · 2 tập

★ 7,7 - Punky BrewsterPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mr. Chillings · 5 tập
★ 6,6
1983
- The Winds of WarPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Yeoman Ryan · 4 tập★ 8,1
1982
- The Best Little Whorehouse in TexasPhimPhim · vai Melvin's CrewThuê/Mua★ 6,2
- Remington SteelePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Arthur McKinley Reynolds III · 1 tập

★ 7,3
1981
- Cagney & LaceyPhim truyền hìnhPhim truyền hình
★ 6,9
1979
- The Facts of LifePhim truyền hìnhPhim truyền hình
★ 6,9 - Trapper John, M.D.Phim truyền hìnhPhim truyền hình★ 6,6
1976
- Laverne & ShirleyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Bank Teller · 1 tập★ 7,1
- Quincy, M.E.Phim truyền hìnhPhim truyền hình★ 7,3
Thêm danh sách đóng góp 29
Không có trong danh mục của chúng tôi: các liên kết này mở TMDB.
2007
- Judy Toll: The Funniest Woman You've Never Heard OfPhimPhim · trong vai chính mình
- Welcome to ParadisePhimPhim · vai Eugene Fennig
2005
- American Pie Presents: Band CampPhimPhim · vai Mr. Nelson
2001
- Animal PrecinctPhim truyền hìnhPhim truyền hình
1998
- The Brave Little Toaster Goes to MarsPhimPhim · vai Lampy (lồng tiếng)
1997
- The Brave Little Toaster to the RescuePhimPhim · vai Lampy (lồng tiếng)
1995
- My Brother's KeeperPhimPhim · vai Father Frank
- Night Stand with Dick DietrickPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dick Dietrick, Host · Biên kịch · Người sáng tạo · 96 tập
1994
- On Our OwnPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mr. Pinapel · Biên kịch · 2 tập
1993
- Johnny BagoPhim truyền hìnhPhim truyền hình
- The John Larroquette ShowPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Irv Feinberg · 1 tập
- The Second HalfPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Charles · 1 tập
1992
- Double TroublePhimPhim · vai Albers
- Maid for Each OtherPhimPhim · vai Larry the Lawyer
- Nervous TicksPhimPhim · vai Tim
- What She Doesn't KnowPhimPhim · Cốt truyện
1991
- Pacific StationPhim truyền hìnhPhim truyền hình
- The Flash II: Revenge of the TricksterPhimPhim · vai Jim Kline
1989
- Doctor DoctorPhim truyền hìnhPhim truyền hình
- Free SpiritPhim truyền hìnhPhim truyền hình
1988
- Glory DaysPhimPhim · Cốt truyện
- Justin CasePhimPhim · vai Officer Swan
1987
- The Brave Little ToasterPhimPhim · vai Lampy / Zeke (lồng tiếng)
- The New Adventures of Beans BaxterPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Murray De Lamour · 1 tập
1985
- Our TimePhim truyền hìnhPhim truyền hình
1983
- Murder Me, Murder YouPhimPhim · vai Natty
- ReggiePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Tom Lockett · 6 tập
1982
- I, DesirePhimPhim · vai Daryl
1981
- ThornwellPhimPhim · vai Means




