
Diễn viên nam · Nhà sản xuất
Xander Berkeley
Xander Berkeley đã tham gia 136 phim và 72 phim truyền hình, từ 1972 đến 2026. Trên Nahoko: 62 phim và 63 phim truyền hình. Nổi tiếng nhất với Cưỡng Đoạt, Công Nghệ Gen và Không Lực Một.
- Sinh
- 16 tháng 12 năm 1955 (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, Hoa Kỳ
- Còn được biết đến là
- Alexander Harper Berkeley , Xander Berkely , Xander Berkley
- Hoạt động
- Diễn viên nam · Nhà sản xuất
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Bắt đầu sự nghiệp
- 1972
- Vợ/chồng
- Sarah Clarke
- Học vấn
- Hampshire College
Wikipedia · Wikidata · IMDb · Instagram · X · Facebook · TMDB
Nổi tiếng với
★ 7,7Thuê/MuaCưỡng Đoạt2008
★ 7,7Thuê/MuaCông Nghệ Gen1997
★ 6,6
★ 6,6Thuê/MuaTrưa Thượng Hải2000
★ 6,8
★ 6,4
★ 7,7
★ 6,1
★ 7,0Sid and Nancy1986
★ 6,6
★ 3,6Thuê/MuaBarb Wire1996
★ 4,2Thuê/MuaChiến Binh Vũ Trụ 4: Trở Về1999
★ 6,1
★ 6,9The Fabulous Baker Boys1989
★ 6,5
★ 7,1Thuê/MuaSafe1995
★ 5,5Thuê/MuaVolunteers1985
★ 5,1
★ 5,6
★ 6,0Thuê/MuaTimecode2000Nơi xem
Hoa Kỳ
95 trong số 125 tựa phim của họ đang phát trực tuyến tại Hoa Kỳ.
Khả năng xem: JustWatch · TMDB
Tiểu sử
Tiểu sử bằng tiếng Anh
Alexander Harper Berkeley (born December 16, 1955) is an American actor. He is known for his television roles as Sheriff Thomas McAllister on the crime drama The Mentalist, George Mason on the political thriller series 24, Percy Rose on the action thriller series Nikita, the Man on The Booth At The End and Gregory in AMC's The Walking Dead. His notable film roles include Todd Voight in Terminator 2: Judgment Day, Agent Gibbs in Air Force One, Bowery Snax in Sid and Nancy, Dr. Lamar in Gattaca, Trevor Lyle in Candyman and Ralph in Heat.
Sự nghiệp qua các con số
Sự nghiệp
- Hoạt động từ
- 1981
- Tựa phim trên Nahoko
- 62 phim và 63 phim truyền hình
- Thể loại chính
- Chính kịch, Tội phạm, Hành động
Đánh giá và doanh thu phòng vé
- Điểm đánh giá trung bình
- ★ 6,2 IMDb
- Nhiều bình chọn nhất
- Cưỡng Đoạt
- Doanh thu phòng vé
- 800,4 triệu USD, dẫn đầu là Không Lực Một (315,2 triệu USD)
Cộng sự thường xuyên
Tác phẩm 125
2024
- Star Wars: Tales of the EmpirePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gilad Pellaeon (lồng tiếng) · 1 tập
★ 7,0 - ReaganPhimPhim · vai George SchultzThuê/Mua★ 6,2
- Chạy Trốn Cái ChếtPhimPhim · vai Blackburn

★ 5,8
2022
- Ngã Rẽ Của Gã Đồ TểPhimPhim · vai Charlie Hoge
★ 5,6
2020
- Bóng Tối Tà ÁcPhimPhim · vai Priest

★ 6,1 - FBI: Most WantedPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Maurice Hewitt · 1 tập
★ 6,9
2019
- Người MandalorianPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gilad Pellaeon · 1 tập
★ 8,6 - Vén Màn Sự Thật - Truth Be ToldPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Lee Hackman · 7 tập
★ 7,1
2018
- Thành Phố Dối TráPhimPhim · vai Edwards

★ 6,5 - Mary Kiêu HãnhPhimPhim · vai Uncle
★ 5,1
2016
- Dị Biệt: Những Kẻ Trung KiênPhimPhim · vai PhillipThuê/Mua★ 5,7
- MacGyverPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai General John Acosta · 1 tập
★ 5,5 - BullPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Judge Hollingsworth · 1 tập
★ 7,1
2015
- Nữ Siêu NhânPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Peter Lockwood · 1 tập
★ 6,2 - SolacePhimPhim · vai Mr. Ellis

★ 6,4 - 12 Con KhỉPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jonathan Foster · 3 tập

★ 7,7 - ZooPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ronnie 'Dogstick' Brannigan · 4 tậpThuê/Mua★ 6,7
2014
- Trí Tuệ Siêu ViệtPhimPhim · vai Dr. Thomas Casey

★ 6,2 - SalemPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Magistrat Hale · 13 tập

★ 7,1 - Small TimePhimPhim · vai Chick
★ 6,1
2013
- Beware the BatmanPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Manhunter / Paul Kirk (lồng tiếng) · 1 tậpThuê/Mua★ 7,3
- Louder Than WordsPhimPhim · vai Dr. Lansen★ 6,0
2012
- LongmirePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jeremiah Rains · 2 tập

★ 8,3 - That Guy... Who Was in That ThingPhimPhim · trong vai chính mình

★ 7,1
2011
- Seeking JusticePhimPhim · vai Lieutenant Durgan

★ 6,1 - Being HumanPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Liam McClean / Liam McLean · 5 tập

★ 7,6 - The Booth at the EndPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai The Man · 10 tập

★ 8,0 - Girl Walks Into a BarPhimPhim · vai Moe

★ 5,6 - NTSF:SD:SUVPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Theodore Dent · 1 tập

★ 7,3
2010
- Xác SốngPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Gregory · 15 tập

★ 8,1 - Anh Hùng Cùi BắpPhimPhim · vai Detective Gigante

★ 7,6 - JustifiedPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Charles Monroe · 2 tập
★ 8,6 - Nhanh HơnPhimPhim · vai Sergeant Mallory

★ 6,4 - Sát Thủ NikitaPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Percy Rose · 45 tập

★ 7,7 - Ben 10: Ultimate AlienPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Warden Morgg / Trukk (lồng tiếng) · 1 tập

★ 7,8
2009
- Nổi loạn thời tiền sửPhimPhim · vai King
★ 5,0 - Women in TroublePhimPhim · vai Mr. Frost
★ 5,6
2008
- Cưỡng ĐoạtPhimPhim · vai Stuart St. JohnThuê/Mua★ 7,7
- Thám Tử Đại TàiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Sheriff Thomas McAllister · 5 tập
★ 8,2 - Batman: The Brave and the BoldPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Sinestro (lồng tiếng) · 1 tập
★ 7,4
2007
- Rạn NứtPhimPhim · vai Judge Moran

★ 7,2
2006
- JerichoPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai John Smith (lồng tiếng) (không ghi danh) · 1 tập
★ 7,9 - Seraphim FallsPhimPhim · vai Railroad Foreman

★ 6,6
2005
- Tâm Lý Tội PhạmPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Det. Hyde · 1 tập

★ 8,1 - Bộ XươngPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr. Bancroft · 1 tập

★ 7,8 - North CountryPhimPhim · vai Arlen PavichThuê/Mua★ 7,3
- MediumPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mitchell Slocombe · 1 tập

★ 7,2 - The CloserPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Detective Curt Landry · 1 tập
★ 7,9 - Drop Dead SexyPhimPhim · vai Harkness
★ 4,8 - Standing StillPhimPhim · vai Jonathan

★ 5,6 - DeepwaterPhimPhim · vai Gus
★ 5,3
2004
- Boston LegalPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai A.D.A. Rex Swarthmore · 1 tập
★ 8,5 - Người DơiPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Paul (lồng tiếng) · 1 tập

★ 7,4 - In Enemy HandsPhimPhim · vai Admiral Kentz

★ 6,0
2003
- Teen TitansPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Mento / General Immortus / Warp (lồng tiếng) · 2 tập

★ 8,0 - QuicksandPhimPhim · vai Joey Patterson

★ 5,3
2002
- Miền Ảo ẢnhPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Harry Kellogg · 1 tập★ 7,2
2001
- 24 Giờ Chống Khủng BốPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai George Mason · 27 tập
★ 8,4 - Justice LeaguePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai General Brak / Soldier / General Brak / Dignitary / Soldier (lồng tiếng) · 1 tập

★ 8,5 - Law & Order: Criminal IntentPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai George Pagolis · 1 tập
★ 7,6 - Chuyện KểPhimPhim · vai Mr. DeMarcoThuê/Mua★ 6,8
- The Man from Elysian FieldsPhimPhim · vai Virgil Koster

★ 6,6
2000
- Trưa Thượng HảiPhimPhim · vai Nathan Van CleefThuê/Mua★ 6,6
- Đội Điều Tra Hiện TrườngPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Rory Atwater · 5 tập

★ 7,7 - TimecodePhimPhim · vai Evan WantzThuê/Mua★ 6,0
1999
- The West WingPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Franklin Hollis · 1 tập

★ 8,9 - Batman BeyondPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr. Childes (lồng tiếng) · 2 tập
★ 8,1 - Chiến Binh Vũ Trụ 4: Trở VềPhimPhim · vai Dr. Dylan CotnerThuê/Mua★ 4,2
1998
- The Wild ThornberrysPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Barking Deer #2 / Stoat (lồng tiếng) · 1 tập
★ 6,6 - PhoenixPhimPhim · vai Lt. Clyde Webber

★ 6,3
1997
- Công Nghệ GenPhimPhim · vai Dr. LamarThuê/Mua★ 7,7
- Không Lực MộtPhimPhim · vai Agent Gibbs

★ 6,6 - AmistadPhimPhim · vai Hammond

★ 7,3 - One Night StandPhimPhim · vai Charlie's FriendThuê/Mua★ 5,9
- Extreme GhostbustersPhim truyền hìnhPhim truyền hình
★ 6,9
1996
- Nhà Tù ĐáPhimPhim · vai Lonner (không ghi danh)

★ 7,4 - BulletproofPhimPhim · vai Gentry
★ 5,8 - Barb WirePhimPhim · vai Alexander WillisThuê/Mua★ 3,6
- Superman: The Animated SeriesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Sgt. Corey Mills (lồng tiếng) · 1 tập
★ 8,1 - Nash BridgesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Neil Wojak · 1 tập

★ 6,8 - A Family ThingPhimPhim · vai Sunburned Man

★ 7,1
1995
- Kỳ Phùng Địch ThủPhimPhim · vai Ralph

★ 8,3 - Bí Ẩn Mặt TrăngPhimPhim · vai Henry Hurt

★ 7,7 - Rời khỏi Las VegasPhimPhim · vai Cynical Cabbie

★ 7,5 - SafePhimPhim · vai GregThuê/Mua★ 7,1
- The Outer LimitsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Terry McCammon · 1 tập

★ 7,7
1994
- ER: Phòng Cấp CứuPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Detective Wilson · 1 tập

★ 7,9 - GargoylesPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Iago / Coldsteel (lồng tiếng) · 1 tập
★ 8,0 - The TickPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Octopaganini (lồng tiếng) · 1 tập★ 7,8
- Life with LouiePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Pro Shop Cashier (lồng tiếng) · 1 tập★ 8,3
- Duckman: Private Dick/Family ManPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Hans (lồng tiếng) · 1 tập★ 7,7
- New York UndercoverPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr Carl Weschler · 1 tập
★ 7,9
1993
- Hồ Sơ Tuyệt MậtPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr. Hodge · 1 tập

★ 8,6 - The Adventures of Brisco County, Jr.Phim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Brett Bones · 1 tậpThuê/Mua★ 8,3
1992
- Chỉ Vài Người TốtPhimPhim · vai Capt. Whitaker

★ 7,8 - Sát Nhân Trong GươngPhimPhim · vai Trevor Lyle

★ 6,8
1991
- Kẻ Hủy Diệt 2: Ngày Phán XétPhimPhim · vai Todd Voight

★ 8,6 - Billy BathgatePhimPhim · vai Harvey PrestonThuê/Mua★ 5,9
- For the BoysPhimPhim · vai Roberts, Vietnam
★ 6,4
1990
- Law & OrderPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Clay Pollack · 1 tập

★ 7,8 - The GriftersPhimPhim · vai Lt. Pierson

★ 6,8 - The RookiePhimPhim · vai BlackwellThuê/Mua★ 5,9
- Internal AffairsPhimPhim · vai Rudy MohrThuê/Mua★ 6,5
- The GuardianPhimPhim · vai DetectiveThuê/Mua★ 5,4
- The Last of the FinestPhimPhim · vai Fast Eddie

★ 5,8
1989
- The Fabulous Baker BoysPhimPhim · vai Lloyd★ 6,9
1988
- TapeheadsPhimPhim · vai Ricky Fell
★ 5,7
1987
- WalkerPhimPhim · vai Byron ColeThuê/Mua★ 6,7
- WiseguyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Ray Spiotta · 1 tập

★ 7,8 - Straight to HellPhimPhim · vai Preacher McMahon

★ 5,6
1986
- Sid and NancyPhimPhim · vai Bowery Snax★ 7,0
1985
- MoonlightingPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Scalper · 1 tập
★ 7,6 - The Twilight ZonePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai (segment "Take My Life...Please!") · 1 tập★ 7,7
- VolunteersPhimPhim · vai Kent SutcliffeThuê/Mua★ 5,5
1984
- Miami VicePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Tommy Lowell · 2 tập
★ 7,6 - RiptidePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Taxi Driver · 1 tập
★ 6,8
1983
- The A-TeamPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Baker / Sergeant Wilson · 1 tập
★ 7,5
1982
- Remington SteelePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dan Kowalski · 1 tập

★ 7,3 - Tales of the Gold MonkeyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Eric Fromby · 1 tập★ 8,0
1981
- Mommie DearestPhimPhim · vai Christopher Crawford

★ 6,7 - Cagney & LaceyPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Maurice · 1 tập
★ 6,9 - Falcon CrestPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Buzz Whitehead · 1 tập

★ 6,2
1979
- Hart to HartPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Christopher Hawks · 1 tập
★ 6,7
1977
- The Incredible HulkPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Tom · 1 tập
★ 7,0
1972
- M*A*S*HPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Marine · 1 tập
★ 8,5
Thêm danh sách đóng góp 89
Không có trong danh mục của chúng tôi: các liên kết này mở TMDB.
2026
- OdditiesPhimPhim
- ReclusePhimPhim
- Saving Black BearPhimPhim · vai Skip
2025
- No AddressPhimPhim · vai Harris
2024
- Americans with No AddressPhimPhim · trong vai chính mình
- Schindler Space ArchitectPhimPhim · vai Frank Lloyd Wright (lồng tiếng)
- The Ghost TrapPhimPhim · vai Maynard
2023
- HeightenedPhimPhim · vai Gordon
2022
- Alchemy of the SpiritPhimPhim · vai Oliver
- The AuditionPhimPhim · vai Joel
2020
- The Wall of MexicoPhimPhim · vai Michael Rand
2019
- Dark HarborPhimPhim · vai Priest James
2018
- The MaestroPhimPhim · vai Mario Castelnuovo-Tedesco
2017
- Born GuiltyPhimPhim · vai Mr. Milk
- ShotPhimPhim · vai Dr. Roberts
2016
- Moments of ClarityPhimPhim · vai Artemis
2015
- The GiftPhimPhim · vai Forrest Bobo
2014
- ETXRPhimPhim · vai Gordon Shafer
- PonyPhimPhim · vai Uncle Jeff
- Red JohnPhimPhim
- Son of BatmanPhimPhim · vai Dr. Kirk Langstrom (lồng tiếng)
- This Last Lonely PlacePhimPhim · vai Frank Devore
2013
- Live at the Foxes DenPhimPhim · vai Kenneth
2012
- Tales of Everyday MagicPhimPhim · vai Peter Keller
2010
- BedroomsPhimPhim · vai Harry
- Below the BeltwayPhimPhim · vai McMahon
- LusterPhimPhim · vai Detective Carter
2009
- Cook CountyPhimPhim · vai Sonny · Nhà sản xuất
- Inside the BoxPhimPhim · vai Fred O'Brien
- Repo ChickPhimPhim · vai Father De La Chasse
- SparksPhimPhim · vai Sid Harris
- Superman/Batman: Public EnemiesPhimPhim · vai Captain Atom (lồng tiếng)
- The Toe TacticPhimPhim · vai Dad
2006
- Magma: Volcanic DisasterPhimPhim · vai Peter Shepherd
- Out TherePhimPhim · vai Uncle Doug
- The GaragePhimPhim · vai Doc Ruppert
2004
- 100 Scariest Movie MomentsPhim truyền hìnhPhim truyền hình · trong vai chính mình · 5 tập
- The Last Full MeasurePhimPhim
2003
- Karen SiscoPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Alvin Simmons · 1 tập
- The Third DatePhimPhim · vai Tommy Tulip
2002
- The CourtPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Keith Nolan · 3 tập
2001
- China: The Panda AdventurePhimPhim · vai Dakar Johnston
- Going to CaliforniaPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Clay Shelton · 1 tập
1999
- NetforcePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Bo Tyler · 2 tập
- NetForcePhimPhim · vai Bo Tyler
- The Cherry OrchardPhimPhim · vai Yepihodov
1998
- DrivenPhimPhim · vai J.D. Johnson
- The Truth About JulietPhimPhim · vai George
- WinchellPhimPhim · vai Gavreau
1997
- Breast MenPhimPhim · vai Male Interviewer (lồng tiếng)
- The Killing JarPhimPhim · vai Danny “Figaretto” Evans
- The Legend of Calamity JanePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Additional Voices (lồng tiếng) · 1 tập
1996
- A Kidnapping in the FamilyPhimPhim · vai Curtis Harrison
- Apollo 11: First Steps on the MoonPhimPhim · vai Buzz Aldrin
- For HopePhimPhim · vai Date #4 (không ghi danh)
- If These Walls Could TalkPhimPhim · vai John Barrows
- Persons UnknownPhimPhim · vai Tosh
- Poison Ivy 2: LilyPhimPhim · vai Donald Falk
- Within the RockPhimPhim · vai Ryan
- Women: Stories of PassionPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jimbo · 1 tập
1995
- PartnersPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Christophe Nnngaarzh · 1 tập
- The Fifteen Minute HamletPhimPhim · vai Shakespeare
1994
- Attack of the 50 Ft. WomanPhimPhim · vai Second Man
- Caroline at MidnightPhimPhim · vai Joey Szabo
- RoswellPhimPhim · vai Sherman Carson
1993
- Donato and DaughterPhimPhim · vai Russ Loring
- Good AdvicePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Bernard · 1 tập
- It's Nothing PersonalPhimPhim · vai James Blakemore
1992
- A Private MatterPhimPhim · vai Peter Zenner
- Deadly MatrimonyPhimPhim · vai Kozolowski
- The Gun in Betty Lou's HandbagPhimPhim · vai Marchat
- The KeysPhimPhim · vai Harold
1991
- DillingerPhimPhim · vai Harry Copeland
- Murder in High PlacesPhimPhim · vai Wayne
- Not of This WorldPhimPhim · vai Bruce MacNamara
1990
- GrandPhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Jeffrey · 1 tập
- Short TimePhimPhim · vai Stark
- Super ForcePhim truyền hìnhPhim truyền hình · vai Dr. Landru · 3 tập
- The AssassinPhimPhim · vai John Patrick Earl
- The Gumshoe KidPhimPhim · vai Monty Griswold
1989
- L.A. TakedownPhimPhim · vai Waingro
1988
- Deadly DreamsPhimPhim · vai Jack Torme
- The Lawless LandPhimPhim · vai Ez Andy
- The Verne Miller StoryPhimPhim · vai Cardogan
1986
- Omega SyndromePhimPhim · vai Yo-Yo
1982
- Tag: The Assassination GamePhimPhim · vai Connally
1981
- Fire on the MountainPhimPhim
Gary Oldman2 tựa phim cùng nhau
Dean Norris2 tựa phim cùng nhau
Aaron Stanford2 tựa phim cùng nhau
Liam Neeson2 tựa phim cùng nhau
Nicolas Cage2 tựa phim cùng nhau